Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 枵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枵, chiết tự chữ HIÊU, HIỀU, HÈO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枵:

枵 hiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 枵

Chiết tự chữ hiêu, hiều, hèo bao gồm chữ 木 号 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

枵 cấu thành từ 2 chữ: 木, 号
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • hiệu, hào
  • hiêu [hiêu]

    U+67B5, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: hiu1;

    hiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 枵

    (Tính) Rỗng, trống không.
    ◎Như: hiêu tràng
    dạ trống, hiêu phúc tòng công bụng trống đi làm việc công (một lòng làm việc công, không bận tâm về mình, ★Tương phản: thi vị tố xan ).

    hèo, như "cây hèo, đánh cho một hèo" (vhn)
    hiều, như "hiều phúc tòng công (bụng rỗng lo việc chung)" (gdhn)

    Nghĩa của 枵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiāo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: HIÊU
    rỗng。空虚。
    Từ ghép:
    枵腹从公

    Chữ gần giống với 枵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 枵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 枵 Tự hình chữ 枵 Tự hình chữ 枵 Tự hình chữ 枵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 枵

    hiều:hiều phúc tòng công (bụng rỗng lo việc chung)
    hèo:cây hèo, đánh cho một hèo
    枵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 枵 Tìm thêm nội dung cho: 枵