Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 枵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枵, chiết tự chữ HIÊU, HIỀU, HÈO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枵:
枵
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;
枵 hiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 枵
(Tính) Rỗng, trống không.◎Như: hiêu tràng 枵腹 dạ trống, hiêu phúc tòng công 枵腹從公 bụng trống đi làm việc công (một lòng làm việc công, không bận tâm về mình, ★Tương phản: thi vị tố xan 尸位素餐).
hèo, như "cây hèo, đánh cho một hèo" (vhn)
hiều, như "hiều phúc tòng công (bụng rỗng lo việc chung)" (gdhn)
Nghĩa của 枵 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: HIÊU
rỗng。空虚。
Từ ghép:
枵腹从公
Số nét: 9
Hán Việt: HIÊU
rỗng。空虚。
Từ ghép:
枵腹从公
Chữ gần giống với 枵:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枵
| hiều | 枵: | hiều phúc tòng công (bụng rỗng lo việc chung) |
| hèo | 枵: | cây hèo, đánh cho một hèo |

Tìm hình ảnh cho: 枵 Tìm thêm nội dung cho: 枵
