Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 莱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莱, chiết tự chữ LAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莱:
莱
Chiết tự chữ 莱
Chiết tự chữ lai bao gồm chữ 草 来 hoặc 艸 来 hoặc 艹 来 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 莱 cấu thành từ 2 chữ: 草, 来 |
2. 莱 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 来 |
3. 莱 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 来 |
Biến thể phồn thể: 萊;
Pinyin: lai2;
Việt bính: loi4;
莱 lai
lai, như "bồng lai" (gdhn)
Pinyin: lai2;
Việt bính: loi4;
莱 lai
Nghĩa Trung Việt của từ 莱
Giản thể của chữ 萊.lai, như "bồng lai" (gdhn)
Nghĩa của 莱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (萊)
[lái]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: LAI
书
1. cây lê。藜。
2. đất hoang hoá (ngoài thành)。 古时指郊外轮休的田地,也指荒地。
Từ ghép:
莱菔 ; 莱马 ; 莱塞 ; 莱索托 ; 莱茵河 ; 莱州
[lái]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: LAI
书
1. cây lê。藜。
2. đất hoang hoá (ngoài thành)。 古时指郊外轮休的田地,也指荒地。
Từ ghép:
莱菔 ; 莱马 ; 莱塞 ; 莱索托 ; 莱茵河 ; 莱州
Chữ gần giống với 莱:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 莱
萊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莱
| lai | 莱: | bồng lai |

Tìm hình ảnh cho: 莱 Tìm thêm nội dung cho: 莱
