Cao su chống va đập cửa

Từ: địa vực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ địa vực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: địavực

địa vực
Khu vực, miền, vùng. ☆Tương tự:
địa khu
,
khu vực
域.

Dịch địa vực sang tiếng Trung hiện đại:

地域 《面积相当大的一块地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: địa

địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: vực

vực:vực sâu, lãnh vực
vực:vực thẳm
vực:(Cái lưới đánh cá)
vực:quỷ vực (kẻ thâm độc)
vực:vực (ngưỡng cửa)
vực:quỷ vực (kẻ thâm độc)

Gới ý 14 câu đối có chữ địa:

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

滿

Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

địa vực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: địa vực Tìm thêm nội dung cho: địa vực