Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 侨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侨, chiết tự chữ KIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侨:
侨
Biến thể phồn thể: 僑;
Pinyin: qiao2, hou4;
Việt bính: kiu4;
侨 kiều
kiều, như "kiều bào, ngoại kiều" (gdhn)
Pinyin: qiao2, hou4;
Việt bính: kiu4;
侨 kiều
Nghĩa Trung Việt của từ 侨
Giản thể của chữ 僑.kiều, như "kiều bào, ngoại kiều" (gdhn)
Nghĩa của 侨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (僑)
[qiáo]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: KIỀU
1. sống ở nước ngoài。侨居。
侨民。
kiều dân.
侨胞。
kiều bào.
2. kiều bào; kiều dân。侨民。
华侨。
hoa kiều.
外侨。
ngoại kiều.
Từ ghép:
侨胞 ; 侨汇 ; 侨居 ; 侨民 ; 侨务
[qiáo]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: KIỀU
1. sống ở nước ngoài。侨居。
侨民。
kiều dân.
侨胞。
kiều bào.
2. kiều bào; kiều dân。侨民。
华侨。
hoa kiều.
外侨。
ngoại kiều.
Từ ghép:
侨胞 ; 侨汇 ; 侨居 ; 侨民 ; 侨务
Chữ gần giống với 侨:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Dị thể chữ 侨
僑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侨
| kiều | 侨: | kiều bào, ngoại kiều |

Tìm hình ảnh cho: 侨 Tìm thêm nội dung cho: 侨
