Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 埼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埼, chiết tự chữ KÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埼:
埼
Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;
埼
Nghĩa Trung Việt của từ 埼
kì, như "kì (núi oằn oèo)" (gdhn)
Nghĩa của 埼 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: KỲ
khúc khuỷu (bờ biển)。弯曲的岸。
Số nét: 11
Hán Việt: KỲ
khúc khuỷu (bờ biển)。弯曲的岸。
Chữ gần giống với 埼:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埼
| kì | 埼: | kì (núi oằn oèo) |

Tìm hình ảnh cho: 埼 Tìm thêm nội dung cho: 埼
