Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 埼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埼, chiết tự chữ KÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 埼

Chiết tự chữ bao gồm chữ 土 奇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

埼 cấu thành từ 2 chữ: 土, 奇
  • thổ, đỗ, độ
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • []

    U+57FC, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2;
    Việt bính: kei4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 埼


    kì, như "kì (núi oằn oèo)" (gdhn)

    Nghĩa của 埼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qí]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 11
    Hán Việt: KỲ
    khúc khuỷu (bờ biển)。弯曲的岸。

    Chữ gần giống với 埼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Dị thể chữ 埼

    , , , , , , 𥔎,

    Chữ gần giống 埼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 埼 Tự hình chữ 埼 Tự hình chữ 埼 Tự hình chữ 埼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 埼

    :kì (núi oằn oèo)
    埼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 埼 Tìm thêm nội dung cho: 埼