Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柁, chiết tự chữ DÀ, XA, XÀ, ĐÀ, ĐẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柁:
柁
Pinyin: duo4, tuo2, tuo3;
Việt bính: to4 to5;
柁 đả, đà
Nghĩa Trung Việt của từ 柁
(Danh) Bánh lái thuyền.§ Tục quen đọc là đà. Cũng như đà 舵.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Đả lâu tần bắc vọng, Độc kiến tảo yên hoành 柁樓頻北望, 獨見早烟橫 (Chu trung hiểu vọng 舟中曉望) Trên buồng lái, nhiều lần trông về hướng bắc, Chỉ thấy khói sớm bay ngang.
xà, như "xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào" (vhn)
xa, như "xa nhà" (btcn)
dà, như "dần dà" (gdhn)
đà, như "đà công (người lái tầu thuyền)" (gdhn)
Nghĩa của 柁 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuó]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀ
xà ngang。木结构屋架中顺着前后方向架在柱子上的横木。
Ghi chú: 另见dụ"舵"。
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀ
xà ngang。木结构屋架中顺着前后方向架在柱子上的横木。
Ghi chú: 另见dụ"舵"。
Chữ gần giống với 柁:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 柁
舵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柁
| dà | 柁: | dần dà |
| xa | 柁: | xa nhà |
| xà | 柁: | xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào |
| đà | 柁: | đà công (người lái tầu thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 柁 Tìm thêm nội dung cho: 柁
