Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 栉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栉, chiết tự chữ TRẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栉:
栉
Biến thể phồn thể: 櫛;
Pinyin: jie2, zhi4;
Việt bính: zit1;
栉 trất
trất, như "trất (cái lược)" (gdhn)
Pinyin: jie2, zhi4;
Việt bính: zit1;
栉 trất
Nghĩa Trung Việt của từ 栉
Giản thể của chữ 櫛.trất, như "trất (cái lược)" (gdhn)
Nghĩa của 栉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (櫛)
[zhì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: TIẾT
书
1. cái lược; lược。梳子、篦子等梳头发的用具。
2. chải đầu; chải tóc。梳(头发)。
栉发
chải tóc
栉风沐雨
dãi gió dầm mưa; dãi gió dầm sương
Từ ghép:
栉比 ; 栉比鳞次 ; 栉风沐雨
[zhì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: TIẾT
书
1. cái lược; lược。梳子、篦子等梳头发的用具。
2. chải đầu; chải tóc。梳(头发)。
栉发
chải tóc
栉风沐雨
dãi gió dầm mưa; dãi gió dầm sương
Từ ghép:
栉比 ; 栉比鳞次 ; 栉风沐雨
Chữ gần giống với 栉:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 栉
櫛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栉
| trất | 栉: | trất (cái lược) |

Tìm hình ảnh cho: 栉 Tìm thêm nội dung cho: 栉
