Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 榷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榷, chiết tự chữ CÁC, DÁC, GIÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榷:
榷 các, giác
Đây là các chữ cấu thành từ này: 榷
榷
Pinyin: que4;
Việt bính: kok3;
榷 các, giác
Nghĩa Trung Việt của từ 榷
(Danh) Cầu độc mộc.(Danh) Phú thuế.
◎Như: chinh các 征榷 đánh thuế.
(Động) Bán độc quyền, chuyên doanh.
◎Như: các trà 榷茶 bán trà độc quyền lấy lợi.
(Động) Thương lượng.
§ Cũng đọc là giác.
dác, như "dác cây (phần gỗ non của cây ở phía ngoài lõi, sát dưới lớp vỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 榷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (搉)
[què]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: XÁC, DÁC
1. chuyên bán。专卖。
榷茶。
chuyên bán trà.
榷税(专卖业的税)。
thuế ngành.
2. thương thảo; trao đổi。商讨。
商榷。
bàn bạc trao đổi.
[què]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: XÁC, DÁC
1. chuyên bán。专卖。
榷茶。
chuyên bán trà.
榷税(专卖业的税)。
thuế ngành.
2. thương thảo; trao đổi。商讨。
商榷。
bàn bạc trao đổi.
Chữ gần giống với 榷:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榷
| dác | 榷: | dác cây (phần gỗ non của cây ở phía ngoài lõi, sát dưới lớp vỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 榷 Tìm thêm nội dung cho: 榷
