Chữ 榷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榷, chiết tự chữ CÁC, DÁC, GIÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榷:

榷 các, giác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 榷

Chiết tự chữ các, dác, giác bao gồm chữ 木 隺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

榷 cấu thành từ 2 chữ: 木, 隺
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • các, giác [các, giác]

    U+69B7, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: que4;
    Việt bính: kok3;

    các, giác

    Nghĩa Trung Việt của từ 榷

    (Danh) Cầu độc mộc.

    (Danh)
    Phú thuế.
    ◎Như: chinh các
    đánh thuế.

    (Động)
    Bán độc quyền, chuyên doanh.
    ◎Như: các trà bán trà độc quyền lấy lợi.

    (Động)
    Thương lượng.
    § Cũng đọc là giác.
    dác, như "dác cây (phần gỗ non của cây ở phía ngoài lõi, sát dưới lớp vỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 榷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (搉)
    [què]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 14
    Hán Việt: XÁC, DÁC
    1. chuyên bán。专卖。
    榷茶。
    chuyên bán trà.
    榷税(专卖业的税)。
    thuế ngành.
    2. thương thảo; trao đổi。商讨。
    商榷。
    bàn bạc trao đổi.

    Chữ gần giống với 榷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

    Chữ gần giống 榷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榷 Tự hình chữ 榷 Tự hình chữ 榷 Tự hình chữ 榷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 榷

    dác:dác cây (phần gỗ non của cây ở phía ngoài lõi, sát dưới lớp vỏ)
    榷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榷 Tìm thêm nội dung cho: 榷