Cao su chống va đập cửa
Chữ 槏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槏, chiết tự chữ HÈM, KHEM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槏:
槏
Pinyin: qian3, chu4;
Việt bính: ;
槏
Nghĩa Trung Việt của từ 槏
khem, như "khem (cái cây cắm ra cho biết trong nhà có việc kiêng cữ)" (vhn)
hèm, như "giập hèm (lỗ đục vào gỗ để ngậm lấy mộng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 槏:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槏
| hèm | 槏: | giập hèm (lỗ đục vào gỗ để ngậm lấy mộng) |
| khem | 槏: | khem (cái cây cắm ra cho biết trong nhà có việc kiêng cữ) |

Tìm hình ảnh cho: 槏 Tìm thêm nội dung cho: 槏
