Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 沲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沲, chiết tự chữ NHÃN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沲:
沲
Chiết tự chữ 沲
Chiết tự chữ nhãn bao gồm chữ 水 丿 一 也 hoặc 氵 丿 一 也 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 沲 cấu thành từ 4 chữ: 水, 丿, 一, 也 |
2. 沲 cấu thành từ 4 chữ: 氵, 丿, 一, 也 |
Pinyin: tuo2, duo4;
Việt bính: to4;
沲
Nghĩa Trung Việt của từ 沲
nhãn, như "nhãn nước" (vhn)
Chữ gần giống với 沲:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Dị thể chữ 沲
沱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沲
| nhãn | 沲: | nhãn nước |

Tìm hình ảnh cho: 沲 Tìm thêm nội dung cho: 沲
