Chữ 沲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沲, chiết tự chữ NHÃN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 沲

Chiết tự chữ nhãn bao gồm chữ 水 丿 一 也 hoặc 氵 丿 一 也 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沲 cấu thành từ 4 chữ: 水, 丿, 一, 也
  • thuỷ, thủy
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • dã, dạ, giã
  • 2. 沲 cấu thành từ 4 chữ: 氵, 丿, 一, 也
  • thuỷ, thủy
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • dã, dạ, giã
  • []

    U+6CB2, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo2, duo4;
    Việt bính: to4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 沲


    nhãn, như "nhãn nước" (vhn)

    Chữ gần giống với 沲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Dị thể chữ 沲

    ,

    Chữ gần giống 沲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沲 Tự hình chữ 沲 Tự hình chữ 沲 Tự hình chữ 沲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 沲

    nhãn:nhãn nước
    沲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沲 Tìm thêm nội dung cho: 沲