Cao su chống va đập cửa

Chữ 泸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泸, chiết tự chữ LÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泸:

泸 lô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 泸

Chiết tự chữ bao gồm chữ 水 卢 hoặc 氵 卢 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 泸 cấu thành từ 2 chữ: 水, 卢
  • thuỷ, thủy
  • lô, lư, lợ
  • 2. 泸 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 卢
  • thuỷ, thủy
  • lô, lư, lợ
  • []

    U+6CF8, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瀘;
    Pinyin: lu2, luo4, po1;
    Việt bính: lou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 泸

    Giản thể của chữ .
    lô, như "sóng lô xô" (gdhn)

    Nghĩa của 泸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瀘)
    [lú]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: LÔ, LƯ
    1. Lô Thuỷ (một đoạn của sông Kim Sa, nằm trên ranh giới giữa hai tỉnh Tứ Xuyên và Vân Nam, Trung Quốc)。泸水,就是今金 沙江在四川宜宾以上、云南四川交界处的一段。
    2. Lô Thuỷ (nay gọi là Nộ Giang)。泸水,就是今怒江。
    Từ ghép:
    泸州大曲

    Chữ gần giống với 泸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Dị thể chữ 泸

    ,

    Chữ gần giống 泸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 泸 Tự hình chữ 泸 Tự hình chữ 泸 Tự hình chữ 泸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 泸

    :Lô giang
    泸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 泸 Tìm thêm nội dung cho: 泸