Chữ 淰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淰, chiết tự chữ NIỆM, THẨM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 淰:

淰 thẩm, niệm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淰

Chiết tự chữ niệm, thẩm bao gồm chữ 水 念 hoặc 氵 念 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淰 cấu thành từ 2 chữ: 水, 念
  • thuỷ, thủy
  • niềm, niệm, núm
  • 2. 淰 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 念
  • thuỷ, thủy
  • niềm, niệm, núm
  • thẩm, niệm [thẩm, niệm]

    U+6DF0, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shen3, nian3;
    Việt bính: naam5 nam4 nam6 sam2;

    thẩm, niệm

    Nghĩa Trung Việt của từ 淰

    (Tính) Cá kinh sợ tán đi.

    (Động)
    Nhảy, vọt lên.
    ◎Như thẩm dược
    .
    § Cũng như khiêu dược .Một âm là niệm.

    (Tính)
    Đục, trọc.

    (Tính)
    Nước yên lặng không có sóng.

    (Động)
    Mò, vớt.

    Chữ gần giống với 淰:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 淰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淰 Tự hình chữ 淰 Tự hình chữ 淰 Tự hình chữ 淰

    淰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淰 Tìm thêm nội dung cho: 淰