Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 渍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渍, chiết tự chữ TÍ, TỨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渍:

渍 tí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 渍

Chiết tự chữ tí, tứ bao gồm chữ 水 责 hoặc 氵 责 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渍 cấu thành từ 2 chữ: 水, 责
  • thuỷ, thủy
  • trách, trái
  • 2. 渍 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 责
  • thuỷ, thủy
  • trách, trái
  • []

    U+6E0D, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 漬;
    Pinyin: zi4;
    Việt bính: zi3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 渍

    Giản thể của chữ .
    tứ, như "tứ (ngâm nước, nước tràn)" (gdhn)

    Nghĩa của 渍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (漬)
    [zì]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: TỨ
    1. thấm; ngấm; ngâm。浸;沾。
    渍麻
    ngâm gai; ngâm đay
    白衬衣被汗水渍黄了。
    áo trắng ngấm mồ hôi bị vàng.
    2. nước đọng。地面的积水。
    内渍
    úng nước
    防洪排渍
    chống lũ tiêu úng.
    3. bám; dính。油泥等积在上面难以除去。
    烟斗里渍了很多的油子。
    trong tẩu dính đầy dầu.
    他每天擦机器,不让渍一点泥。
    hằng ngày anh ấy lau chùi máy móc để không dính bụi.

    4. vết ố; vết bẩn。积在物体上面难以除去的油泥等。
    油渍
    ố dầu
    茶渍
    ố nước trà

    Chữ gần giống với 渍:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 渍

    ,

    Chữ gần giống 渍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渍 Tự hình chữ 渍 Tự hình chữ 渍 Tự hình chữ 渍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渍

    tứ:tứ (ngâm nước, nước tràn)
    渍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渍 Tìm thêm nội dung cho: 渍