Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 炽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炽, chiết tự chữ SÍ, XÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炽:
炽
Biến thể phồn thể: 熾;
Pinyin: chi4;
Việt bính: ci3;
炽 sí
sí, như "sí (lửa cháy mạnh, hăng hái)" (gdhn)
xí, như "xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy)" (gdhn)
Pinyin: chi4;
Việt bính: ci3;
炽 sí
Nghĩa Trung Việt của từ 炽
Giản thể của chữ 熾.sí, như "sí (lửa cháy mạnh, hăng hái)" (gdhn)
xí, như "xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy)" (gdhn)
Nghĩa của 炽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (熾)
[chì]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: SÍ
rừng rực; rực cháy; nồng cháy; nồng nhiệt。热烈旺盛。
炽 热。
nóng rực.
炽 烈。
nóng rừng rực.
Từ ghép:
炽烈 ; 炽情 ; 炽热 ; 炽盛 ; 炽燥 ; 炽灼
[chì]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: SÍ
rừng rực; rực cháy; nồng cháy; nồng nhiệt。热烈旺盛。
炽 热。
nóng rực.
炽 烈。
nóng rừng rực.
Từ ghép:
炽烈 ; 炽情 ; 炽热 ; 炽盛 ; 炽燥 ; 炽灼
Chữ gần giống với 炽:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Dị thể chữ 炽
熾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炽
| sí | 炽: | sí (lửa cháy mạnh, hăng hái) |
| xí | 炽: | xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy) |

Tìm hình ảnh cho: 炽 Tìm thêm nội dung cho: 炽
