Từ: 珍重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珍重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trân trọng
Yêu quý, coi trọng.Bảo trọng. § Sáo ngữ thường dùng khi chia tay. ◇Tô Mạn Thù 殊:
Nãi tựu dư ác biệt viết: Chu ư chánh ngọ khải huyền, nhụ tử trân trọng
曰: 舷, (Đoạn hồng linh nhạn kí 記) Rồi cầm tay tôi từ biệt, bảo: Tàu nhổ neo vào giữa lúc ngọ, cậu hãy lên đường xuôi buồm theo gió.Cám ơn, đa tạ. ◇Lưu Vũ Tích 錫:
Tận nhật tiêu diêu tị phiền thử, Tái tam trân trọng chủ nhân ông
暑, 翁 (Lưu phò mã thủy đình tị thử 暑).May mà. § Cũng như nói
hạnh khuy
虧. ◇Phạm Thành Đại 大:
Trân trọng tây phong khư thử, Khinh sam tảo khiếp tân lương
西暑, 涼 (Thiên dong vân ý tả thu quang từ 詞).

Nghĩa của 珍重 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnzhòng] 1. trân trọng; quý trọng; coi trọng。爱惜;珍爱(重要或难得的事物)。
珍重人才
quý trọng nhân tài
2. bảo trọng (sức khoẻ); giữ gìn sức khoẻ。保重(身体)。
两人紧紧握手,互道珍重。
hai người nắm chặt tay dặn nhau hãy giữ gìn sức khoẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珍

trân:trân châu
trằn:trằn trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
珍重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珍重 Tìm thêm nội dung cho: 珍重