Chữ 竦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竦, chiết tự chữ TỦNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 竦:

竦 tủng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 竦

Chiết tự chữ tủng bao gồm chữ 立 束 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

竦 cấu thành từ 2 chữ: 立, 束
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • súc, thóc, thót, thú, thúc, thút
  • tủng [tủng]

    U+7AE6, tổng 12 nét, bộ Lập 立
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: song3;
    Việt bính: sung2;

    tủng

    Nghĩa Trung Việt của từ 竦

    (Động) Cung kính.

    (Động)
    Nghển cổ, kiễng chân mà đứng.
    ◇Hán Thư
    : Sĩ tốt giai San Đông nhân, tủng nhi vọng quy , (Hàn Vương Tín truyện ) Quân sĩ đều là người Sơn Đông, nghển cổ kiễng chân mong về.

    (Động)
    Đứng thẳng, dựng đứng.
    ◇Tạ Linh Vận : Tích thạch tủng lưỡng khê (Phát quy lại tam bộc bố vọng Lưỡng Khê Đá chồng chất đứng thẳng ở Lưỡng Khê.

    (Động)
    Cầm, nắm.
    ◇Khuất Nguyên : Tủng trường kiếm hề ủng ấu ngải (Cửu ca , Thiểu tư mệnh ) Cầm kiếm dài hề che chở trẻ già.

    (Động)
    Phấn chấn.
    ◇Hán Thư : Hậu tước lộc, tủng tinh thần, cử thiên hạ dĩ cầu chi hĩ 祿, , (Giao tự chí hạ ) Nhiều tước vị bổng lộc, phấn chấn tinh thần, cả thiên hạ lấy làm mong mỏi vậy.

    (Động)
    Sợ hãi, kinh hoảng.
    ◇Hàn Phi Tử : Minh quân vô vi ư thượng, Quần thần tủng cụ hồ hạ , (Chủ đạo ) Vua sáng suốt vô vi ở trên, Bề tôi kinh sợ ở dưới.

    (Phó)
    Một cách cung kính.
    ◎Như: tủng thính kính cẩn lắng nghe.

    Nghĩa của 竦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sǒng]Bộ: 立 - Lập
    Số nét: 12
    Hán Việt: TỦNG
    1. cung kính。恭敬。
    2. sợ hãi。害怕。
    3. gây sự chú ý; làm người khác ngạc nhiên。引起注意;使人吃惊。

    Chữ gần giống với 竦:

    , , , , , , 𥪅,

    Dị thể chữ 竦

    𢖗,

    Chữ gần giống 竦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 竦 Tự hình chữ 竦 Tự hình chữ 竦 Tự hình chữ 竦

    竦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 竦 Tìm thêm nội dung cho: 竦