Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 竦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竦, chiết tự chữ TỦNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 竦:
竦
Pinyin: song3;
Việt bính: sung2;
竦 tủng
Nghĩa Trung Việt của từ 竦
(Động) Cung kính.(Động) Nghển cổ, kiễng chân mà đứng.
◇Hán Thư 漢書: Sĩ tốt giai San Đông nhân, tủng nhi vọng quy 士卒皆山東人, 竦而望歸 (Hàn Vương Tín truyện 韓王信傳) Quân sĩ đều là người Sơn Đông, nghển cổ kiễng chân mong về.
(Động) Đứng thẳng, dựng đứng.
◇Tạ Linh Vận 謝靈運: Tích thạch tủng lưỡng khê 積石竦兩溪 (Phát quy lại tam bộc bố vọng Lưỡng Khê 發歸瀨三瀑布望兩溪 Đá chồng chất đứng thẳng ở Lưỡng Khê.
(Động) Cầm, nắm.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tủng trường kiếm hề ủng ấu ngải 竦長劍兮擁幼艾 (Cửu ca 九歌, Thiểu tư mệnh 少司命) Cầm kiếm dài hề che chở trẻ già.
(Động) Phấn chấn.
◇Hán Thư 漢書: Hậu tước lộc, tủng tinh thần, cử thiên hạ dĩ cầu chi hĩ 厚爵祿, 竦精神, 舉天下以求之矣 (Giao tự chí hạ 郊祀志下) Nhiều tước vị bổng lộc, phấn chấn tinh thần, cả thiên hạ lấy làm mong mỏi vậy.
(Động) Sợ hãi, kinh hoảng.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Minh quân vô vi ư thượng, Quần thần tủng cụ hồ hạ 明君無為於上, 群臣竦懼乎下 (Chủ đạo 主道) Vua sáng suốt vô vi ở trên, Bề tôi kinh sợ ở dưới.
(Phó) Một cách cung kính.
◎Như: tủng thính 竦聽 kính cẩn lắng nghe.
Nghĩa của 竦 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǒng]Bộ: 立 - Lập
Số nét: 12
Hán Việt: TỦNG
1. cung kính。恭敬。
2. sợ hãi。害怕。
3. gây sự chú ý; làm người khác ngạc nhiên。引起注意;使人吃惊。
Số nét: 12
Hán Việt: TỦNG
1. cung kính。恭敬。
2. sợ hãi。害怕。
3. gây sự chú ý; làm người khác ngạc nhiên。引起注意;使人吃惊。
Dị thể chữ 竦
𢖗,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 竦 Tìm thêm nội dung cho: 竦
