Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 莙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莙, chiết tự chữ QUÂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 莙:
莙
Pinyin: jun1;
Việt bính: gwan1;
莙 quân
Nghĩa Trung Việt của từ 莙
(Danh) Một loại rong nước (Asarum delavayi).§ Còn gọi là: mã tảo 馬藻, ngưu tảo 牛藻.
Nghĩa của 莙 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: QUÂN
rau quân đạt。莙荙菜。
Từ ghép:
莙荙菜
Số nét: 10
Hán Việt: QUÂN
rau quân đạt。莙荙菜。
Từ ghép:
莙荙菜
Chữ gần giống với 莙:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 莙 Tìm thêm nội dung cho: 莙
