Chữ 莙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莙, chiết tự chữ QUÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 莙:

莙 quân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 莙

Chiết tự chữ quân bao gồm chữ 草 君 hoặc 艸 君 hoặc 艹 君 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莙 cấu thành từ 2 chữ: 草, 君
  • tháu, thảo, xáo
  • quân, vua
  • 2. 莙 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 君
  • tháu, thảo
  • quân, vua
  • 3. 莙 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 君
  • thảo
  • quân, vua
  • quân [quân]

    U+8399, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jun1;
    Việt bính: gwan1;

    quân

    Nghĩa Trung Việt của từ 莙

    (Danh) Một loại rong nước (Asarum delavayi).
    § Còn gọi là: mã tảo
    , ngưu tảo .

    Nghĩa của 莙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jūn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: QUÂN
    rau quân đạt。莙荙菜。
    Từ ghép:
    莙荙菜

    Chữ gần giống với 莙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 莙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莙 Tự hình chữ 莙 Tự hình chữ 莙 Tự hình chữ 莙

    莙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莙 Tìm thêm nội dung cho: 莙