Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蒺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒺, chiết tự chữ TẬT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒺:
蒺
Pinyin: ji2;
Việt bính: zat6;
蒺 tật
Nghĩa Trung Việt của từ 蒺
(Danh) Tật lê 蒺藜 cỏ tật lê, hoa vàng, quả có gai, dùng làm thuốc.◎Như: tật lê sa thượng dã hoa khai 蒺藜沙上野花開 cỏ tật lê trên cát nở hoa dại, ý nói anh tài mai một.
tật, như "tật lê (dược thảo)" (gdhn)
Nghĩa của 蒺 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: TẬT
cây củ ấu。蒺藜。
Từ ghép:
蒺藜
Số nét: 16
Hán Việt: TẬT
cây củ ấu。蒺藜。
Từ ghép:
蒺藜
Chữ gần giống với 蒺:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒺
| tật | 蒺: | tật lê (dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 蒺 Tìm thêm nội dung cho: 蒺
