Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蕡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕡, chiết tự chữ PHÍ, PHẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕡:
蕡 phần, phí
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蕡
蕡
Pinyin: fen2;
Việt bính: fan4 fan5;
蕡 phần, phí
Nghĩa Trung Việt của từ 蕡
(Danh) Hương thơm của các loại cỏ lẫn lộn.(Tính) Sai trái, nhiều quả (cây cỏ).
◇Thi Kinh 詩經: Đào chi yêu yêu, Hữu phần kì thật 桃之夭夭, 有蕡其實 (Chu nam 周南, Đào yêu 桃夭) Đào tơ xinh tốt, Đã đầy những trái.
(Động) Làm rối loạn, nhiễu loạn.
§ Thông phần 棼.Một âm là phí.
(Danh) Cây gai.
(Danh) Hạt gai.
phần, như "phần (quả sai)" (gdhn)
Nghĩa của 蕡 trong tiếng Trung hiện đại:
[fén]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 15
Hán Việt:
cây gai; hạt gai。假借为磨。大麻;大麻籽。
Số nét: 15
Hán Việt:
cây gai; hạt gai。假借为磨。大麻;大麻籽。
Chữ gần giống với 蕡:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蕡
𰱟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕡
| phần | 蕡: | phần (quả sai) |

Tìm hình ảnh cho: 蕡 Tìm thêm nội dung cho: 蕡
