Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 补 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 补, chiết tự chữ BỎ, BỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补:

补 bổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 补

Chiết tự chữ bỏ, bổ bao gồm chữ 衣 卜 hoặc 衤 卜 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 补 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 卜
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • 2. 补 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 卜
  • y
  • bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • bổ [bổ]

    U+8865, tổng 7 nét, bộ Y 衣 [衤]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 補;
    Pinyin: bu3;
    Việt bính: bou2;

    bổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 补

    Giản thể của chữ .

    bỏ, như "ghét bỏ; bỏ qua" (gdhn)
    bổ, như "bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm" (gdhn)

    Nghĩa của 补 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (補)
    [bǔ]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 8
    Hán Việt: BỔ
    1. tu bổ; chữa; vá; mạng; sửa chữa; bổ sung; bổ túc; bù; thêm。添上材料,修理破损的东西;修补。
    补袜子
    vá tất; mạng vớ
    修桥补路
    sửa chữa cầu đường
    2. bổ sung; bổ túc; bù; thêm; dự khuyết (số còn thiếu)。 补充;补足;填补(缺额)。
    弥补
    bù đắp
    补选
    bầu bổ sung
    3. tẩm bổ; bổ; bồi dưỡng; bồi bổ。补养。
    滋补
    tẩm bổ
    补品
    đồ bổ
    4. có ích; lợi ích; bổ ích。 利益;用处。
    不无小补
    không phải vô bổ
    空言无补
    lời nói vô bổ; lời nói chẳng mang lại ích lợi gì
    无补于事
    chẳng ích gì; chẳng giúp được gì
    Từ ghép:
    补白 ; 补报 ; 补差 ; 补偿 ; 补充 ; 补丁 ; 补发 ; 补过 ; 补花 ; 补集 ; 补给 ; 补给线 ; 补记 ; 补济 ; 补加 ; 补假 ; 补角 ; 补救 ; 补苴 ; 补考 ; 补课 ; 补漏洞 ; 补苗 ; 补偏救弊 ; 补票 ; 补品 ; 补情 ; 补缺 ; 补阙拾遗 ; 补肾 ; 补述 ; 补税 ; 补台 ; 补天济世 ; 补天浴日 ; 补体 ; 补贴 ; 补习 ; 补习学校 ; 补休 ; 补选 ; 补血 ; 补牙 ; 补养 ; 补药 ; 补遗 ; 补益 ; 补语 ; 补正 ; 补种 ;
    补助 ; 补助货币 ; 补缀 ; 补缀乾坤 ; 补足

    Chữ gần giống với 补:

    ,

    Dị thể chữ 补

    , ,

    Chữ gần giống 补

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 补 Tự hình chữ 补 Tự hình chữ 补 Tự hình chữ 补

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

    bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
    bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
    补 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 补 Tìm thêm nội dung cho: 补