Chữ 说 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 说, chiết tự chữ DUYỆT, THUYẾT, THUẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 说:

说 thuyết, duyệt, thuế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 说

Chiết tự chữ duyệt, thuyết, thuế bao gồm chữ 言 兑 hoặc 讠 兑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 说 cấu thành từ 2 chữ: 言, 兑
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • đoài, đoái
  • 2. 说 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 兑
  • ngôn
  • đoài, đoái
  • thuyết, duyệt, thuế [thuyết, duyệt, thuế]

    U+8BF4, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 說;
    Pinyin: shuo1, shui4, tuo1, yue4;
    Việt bính: syut3;

    thuyết, duyệt, thuế

    Nghĩa Trung Việt của từ 说

    Giản thể của chữ .
    thuyết, như "thuyết khách, thuyết phục" (gdhn)

    Nghĩa của 说 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (説)
    [shuì]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 14
    Hán Việt: THUYẾT
    thuyết phục。用话劝说使人听从自己的意见。
    游说。
    du thuyết.
    Ghi chú: 另见shuō; yuè
    [shuō]
    Bộ: 讠(Ngôn)
    Hán Việt: THUYẾT
    1. nói; kể。用话来表达意思。
    我不会唱歌,只说了个笑话。
    tôi không biết hát, chỉ kể một câu chuyện cười.
    2. giải thích。解释。
    一说就明白。
    vừa giải thích đã hiểu ngay.
    3. ngôn luận; chủ trương。言论;主张。
    学说。
    học thuyết.
    4. trách móc; phê bình。责备;批评。
    挨说了。
    bị trách móc.
    爸爸说了他几句。
    ba trách anh ấy mấy câu.
    5. giới thiệu; làm mối。指说合;介绍。
    说婆家。
    giới thiệu nhà chồng.
    6. ý muốn nói。意思上指。
    他这段话是说谁呢?
    mấy lời anh ấy nói, ý muốn nói đến ai nhỉ?
    Ghi chú: 另见shú; yuè
    Từ ghép:
    说白 ; 说部 ; 说不得 ; 说不过去 ; 说不来 ; 说不上 ; 说唱 ; 说唱文学 ; 说穿 ; 说辞 ; 说道 ; 说叺绤 ; 说道 ; 说得来 ; 说法 ; 说法 ; 说服 ; 说合 ; 说和 ; 说话 ; 说话 ; 说谎 ; 说教 ; 说客 ; 说理 ; 说媒 ; 说明 ; 说明书 ; 说明文 ; 说破 ; 说亲 ; 说情 ; 说书 ; 说头儿 ; 说闲话 ; 说项 ; 说笑 ; 说一不二 ; 说嘴
    [yuè]
    Bộ: 讠(Ngôn)
    Hán Việt: DUYỆT
    vui thích; vui sướng; làm cho vui vẻ。同"悦"。
    Ghi chú: 另见shuì; shuō

    Chữ gần giống với 说:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 说

    , ,

    Chữ gần giống 说

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 说 Tự hình chữ 说 Tự hình chữ 说 Tự hình chữ 说

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

    thuyết:thuyết khách, thuyết phục
    说 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 说 Tìm thêm nội dung cho: 说