Cao su chống va đập cửa
Chữ 踽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踽, chiết tự chữ CỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踽:
踽
Pinyin: ju3;
Việt bính: geoi2;
踽 củ
Nghĩa Trung Việt của từ 踽
(Tính) Vò võ, lủi thủi, đi một mình.◇Cao Bá Quát 高伯适: Củ củ thùy gia tử, Y phá lạp bất hoàn 踽踽誰家子, 衣破笠不完 (Đạo phùng ngạ phu 道逢餓夫) Ai kia đi lủi thủi, Áo rách nón tả tơi.
(Tính) Lẻ loi, ít hòa hợp với người khác.
◇Hoàng Đình Kiên 黃庭堅: Củ củ chúng sở kị, Du du thùy dữ quy 踽踽眾所忌, 悠悠誰與歸 (Phóng ngôn 放言).
(Phó) Bước nhỏ đi chậm chậm.
◎Như: củ bộ 踽步.
củ, như "củ củ độc hành (bước đi một mình)" (gdhn)
Nghĩa của 踽 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǔ]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: VŨ
thui thủi; lẻ loi。踽踽。
Từ ghép:
踽踽
Số nét: 16
Hán Việt: VŨ
thui thủi; lẻ loi。踽踽。
Từ ghép:
踽踽
Chữ gần giống với 踽:
䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,Dị thể chữ 踽
偊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踽
| củ | 踽: | củ củ độc hành (bước đi một mình) |

Tìm hình ảnh cho: 踽 Tìm thêm nội dung cho: 踽
