Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹾, chiết tự chữ RÓN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹾:
蹾
Pinyin: dun1;
Việt bính: dan1;
蹾
Nghĩa Trung Việt của từ 蹾
rón, như "rón rén" (vhn)
Nghĩa của 蹾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撉)
[dūn]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: ĐÔN
giằng mạnh; dộng mạnh xuống; đặt mạnh xuống。重重地往下放。
箱子里有仪器, 不要往地下蹾。
trong thùng đựng toàn dụng cụ máy móc, không nên đặt mạnh xuống đất.
[dūn]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: ĐÔN
giằng mạnh; dộng mạnh xuống; đặt mạnh xuống。重重地往下放。
箱子里有仪器, 不要往地下蹾。
trong thùng đựng toàn dụng cụ máy móc, không nên đặt mạnh xuống đất.
Chữ gần giống với 蹾:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹾
| rón | 蹾: | rón rén |

Tìm hình ảnh cho: 蹾 Tìm thêm nội dung cho: 蹾
