Chữ 蹾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹾, chiết tự chữ RÓN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹾

Chiết tự chữ rón bao gồm chữ 足 敦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹾 cấu thành từ 2 chữ: 足, 敦
  • tú, túc
  • dôn, gion, giôn, run, ton, xun, xôn, đon, đôi, đôn, đùn, đối, độn
  • []

    U+8E7E, tổng 19 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dun1;
    Việt bính: dan1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蹾


    rón, như "rón rén" (vhn)

    Nghĩa của 蹾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (撉)
    [dūn]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 19
    Hán Việt: ĐÔN
    giằng mạnh; dộng mạnh xuống; đặt mạnh xuống。重重地往下放。
    箱子里有仪器, 不要往地下蹾。
    trong thùng đựng toàn dụng cụ máy móc, không nên đặt mạnh xuống đất.

    Chữ gần giống với 蹾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

    Chữ gần giống 蹾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹾 Tự hình chữ 蹾 Tự hình chữ 蹾 Tự hình chữ 蹾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹾

    rón:rón rén
    蹾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹾 Tìm thêm nội dung cho: 蹾