Cao su chống va đập cửa
Chữ 鈹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈹, chiết tự chữ PHI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈹:
鈹
Biến thể giản thể: 铍;
Pinyin: pi1, pi2;
Việt bính: pei1 pei4;
鈹 phi
(Danh) Cái kim to để chữa bệnh thời xưa.
(Danh) Một loại gươm hình như con dao (gươm có hai cạnh sắc, đao chỉ có một cạnh sắc).
(Danh) Cái giáo dài, trường mâu.
phi, như "phi (cái gươm)" (gdhn)
Pinyin: pi1, pi2;
Việt bính: pei1 pei4;
鈹 phi
Nghĩa Trung Việt của từ 鈹
(Danh) Nguyên tố hóa học (beryllium, Be).(Danh) Cái kim to để chữa bệnh thời xưa.
(Danh) Một loại gươm hình như con dao (gươm có hai cạnh sắc, đao chỉ có một cạnh sắc).
(Danh) Cái giáo dài, trường mâu.
phi, như "phi (cái gươm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈹:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鈹
铍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈹
| phi | 鈹: | phi (cái gươm) |

Tìm hình ảnh cho: 鈹 Tìm thêm nội dung cho: 鈹
