Cao su chống va đập cửa

Chữ 鈹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈹, chiết tự chữ PHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈹:

鈹 phi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鈹

Chiết tự chữ phi bao gồm chữ 金 皮 hoặc 釒 皮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈹 cấu thành từ 2 chữ: 金, 皮
  • ghim, găm, kim
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • 2. 鈹 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 皮
  • kim, thực
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • phi [phi]

    U+9239, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: pi1, pi2;
    Việt bính: pei1 pei4;

    phi

    Nghĩa Trung Việt của từ 鈹

    (Danh) Nguyên tố hóa học (beryllium, Be).

    (Danh)
    Cái kim to để chữa bệnh thời xưa.

    (Danh)
    Một loại gươm hình như con dao (gươm có hai cạnh sắc, đao chỉ có một cạnh sắc).

    (Danh)
    Cái giáo dài, trường mâu.

    phi, như "phi (cái gươm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鈹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

    Dị thể chữ 鈹

    ,

    Chữ gần giống 鈹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈹 Tự hình chữ 鈹 Tự hình chữ 鈹 Tự hình chữ 鈹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈹

    phi:phi (cái gươm)
    鈹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈹 Tìm thêm nội dung cho: 鈹