Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 锅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锅, chiết tự chữ OA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锅:

锅 oa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锅

Chiết tự chữ oa bao gồm chữ 金 呙 hoặc 钅 呙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锅 cấu thành từ 2 chữ: 金, 呙
  • ghim, găm, kim
  • oa
  • 2. 锅 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 呙
  • kim
  • oa
  • oa [oa]

    U+9505, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鍋;
    Pinyin: guo1;
    Việt bính: wo1;

    oa

    Nghĩa Trung Việt của từ 锅

    Giản thể của chữ .
    oa, như "oa (cái nồi)" (gdhn)

    Nghĩa của 锅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鍋)
    [guō]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: OA
    1. nồi; cái nồi。炊事用具,圆形中凹,多用铁、铝等制成。
    一口锅
    một cái nồi.
    铁锅
    nồi gang; chảo gang
    沙锅
    nồi đất
    钢精锅
    nồi nhôm
    2. lẩu; nồi xúp-de。某些装液体加热用的器具。
    锅炉
    lẩu
    3. tẩu。(锅儿)锅子2.。
    烟袋锅儿。
    tẩu hút thuốc
    Từ ghép:
    锅巴 ; 锅饼 ; 锅伙 ; 锅盔 ; 锅炉 ; 锅台 ; 锅贴儿 ; 锅驼机 ; 锅烟子 ; 锅庄 ; 锅子

    Chữ gần giống với 锅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锅

    ,

    Chữ gần giống 锅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锅 Tự hình chữ 锅 Tự hình chữ 锅 Tự hình chữ 锅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅

    oa:oa (cái nồi)
    锅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锅 Tìm thêm nội dung cho: 锅