Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锅, chiết tự chữ OA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锅:
锅
Biến thể phồn thể: 鍋;
Pinyin: guo1;
Việt bính: wo1;
锅 oa
oa, như "oa (cái nồi)" (gdhn)
Pinyin: guo1;
Việt bính: wo1;
锅 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 锅
Giản thể của chữ 鍋.oa, như "oa (cái nồi)" (gdhn)
Nghĩa của 锅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鍋)
[guō]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: OA
1. nồi; cái nồi。炊事用具,圆形中凹,多用铁、铝等制成。
一口锅
một cái nồi.
铁锅
nồi gang; chảo gang
沙锅
nồi đất
钢精锅
nồi nhôm
2. lẩu; nồi xúp-de。某些装液体加热用的器具。
锅炉
lẩu
3. tẩu。(锅儿)锅子2.。
烟袋锅儿。
tẩu hút thuốc
Từ ghép:
锅巴 ; 锅饼 ; 锅伙 ; 锅盔 ; 锅炉 ; 锅台 ; 锅贴儿 ; 锅驼机 ; 锅烟子 ; 锅庄 ; 锅子
[guō]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: OA
1. nồi; cái nồi。炊事用具,圆形中凹,多用铁、铝等制成。
一口锅
một cái nồi.
铁锅
nồi gang; chảo gang
沙锅
nồi đất
钢精锅
nồi nhôm
2. lẩu; nồi xúp-de。某些装液体加热用的器具。
锅炉
lẩu
3. tẩu。(锅儿)锅子2.。
烟袋锅儿。
tẩu hút thuốc
Từ ghép:
锅巴 ; 锅饼 ; 锅伙 ; 锅盔 ; 锅炉 ; 锅台 ; 锅贴儿 ; 锅驼机 ; 锅烟子 ; 锅庄 ; 锅子
Chữ gần giống với 锅:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锅
鍋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅
| oa | 锅: | oa (cái nồi) |

Tìm hình ảnh cho: 锅 Tìm thêm nội dung cho: 锅
