Cao su chống va đập cửa

Từ: 顧問 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顧問:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố vấn
Chỉ bề tôi tùy tòng dâng lên ý kiến khi vua hỏi đến.
◇Ứng Thiệu 劭:
Cựu tục thườn dĩ y quan tử tôn, dong chỉ đoan nghiêm, học vấn thông lãm, nhậm cố vấn giả, dĩ vi ngự sử
孫, 嚴, 覽, 者, (Phong tục thông , Thập phản 反).Bàn bạc hỏi ý.
◇Hàn Thi ngoại truyện 傳:
Tru thưởng chế đoán, vô sở cố vấn
斷, (Quyển thất).Tra hỏi, thẩm vấn.
◇Phong thần diễn nghĩa 義:
Tử Nha bái nhi ngôn viết: Thượng nãi lão hủ phi tài, bất kham cố vấn, văn bất túc an bang, vũ bất túc định quốc
曰: 才, , 邦, 國 (Đệ nhị tứ hồi).Viên chức hay đoàn thể không có nhiệm vụ nhất định, chỉ bày tỏ ý kiến khi được hỏi.
◎Như:
tha thị ngã môn công ti chuyên nhậm đích pháp luật cố vấn
.Bận tâm, nghĩ tới.
◇Sử Kí 記:
Nhiên Trương Nhĩ, Trần Dư thủy cư ước thì, tương nhiên tín dĩ tử, khởi cố vấn tai?
時, 死, 哉? (Trương Nhĩ Trần Dư truyện 傳).
§ Ý nói tin nhau, dù phải chết cũng không màng.

Nghĩa của 顾问 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùwèn] cố vấn。有某方面的专门知识,供个人或机关团体咨询的人。
军事顾问
cố vấn quân sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顧

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 問

vấn:vấn an, thẩm vấn
vẩn:vẩn vơ
vắn:giấy vắn tình dài
vắng:vắng vẻ
vặn:vặn hỏi
顧問 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顧問 Tìm thêm nội dung cho: 顧問