Từ: Nhĩ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ Nhĩ:
U+4F60, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ni3;
Việt bính: nei5;
你 nhĩ, nễ
Nghĩa Trung Việt của từ 你
(Đại) Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai (số ít và số nhiều): anh, chị, ông, bà, ngươi, mày, mi, cậu, bác, con, cháu, các người, v.v.nể, như "kính nể" (vhn)
né, như "né mình" (btcn)
nẻ, như "nứt nẻ; cười nắc nẻ" (btcn)
nệ, như "câu nệ" (btcn)
nễ, như "nễ (ngài, ông)" (btcn)
Nghĩa của 你 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: NHĨ
1. anh; chị; ông; bà; mày (chỉ một người)。称对方(一个人)。* Ghi chú: cũng có khi dùng với số nhiều :các anh; các chị; các bà; các ông; chúng mày。注意:有时也用来指称"你们",如:
你校。
trường anh; trường các anh.
你军。
quân chúng nó.
2. ta; người ta。泛指任何人(有时实际上指我)。
他的才学叫你不得不佩服。
tài năng học vấn của anh ấy khiến người ta khâm phục.
Ghi chú: khi dùng cặp đôi với "我" hoặc "他" thì chúng nghĩa là "cái này" hay "cái kia"
注意:"你"跟"我"或"他"配合,表示"这个..."和"那个..."的意思。
三个人你看看我,我看看你,谁也没说话。
ba người bọn họ nhìn tôi, tôi nhìn lại bọn họ, chẳng ai nói lời nào.
你一条,他一条,一共提出了五六十条建议。
người ta ý kiến, anh ấy cũng ý kiến, tất cả tổng cộng có năm sáu chục kiến nghị.
Từ ghép:
你们 ; 你死我活
Chữ gần giống với 你:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Dị thể chữ 你
伱,
Tự hình:

Dịch Nhĩ sang tiếng Trung hiện đại:
耳 《形状像耳朵的东西。》mộc nhĩ.木耳。
Gới ý 15 câu đối có chữ Nhĩ:
Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh
Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh
Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng
Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

Tìm hình ảnh cho: Nhĩ Tìm thêm nội dung cho: Nhĩ
