Từ: báo cáo công tác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ báo cáo công tác:
Dịch báo cáo công tác sang tiếng Trung hiện đại:
述职 《(派到外国或外地去担任重要工作的人员回来)向主管部门陈述工作情况。》Nghĩa chữ nôm của chữ: báo
| báo | 𠸒: | báo mộng; báo tin |
| báo | 報: | báo ân |
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |
| báo | 𪽕: | (thanh niên) |
| báo | 豹: | hổ báo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cáo
| cáo | 吿: | kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan |
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáo | 𤞺: | cáo già; con cáo |
| cáo | 誥: | cáo văn; bình ngô đại cáo |
| cáo | 诰: | cáo văn; bình ngô đại cáo |
| cáo | 鋯: | cáo (chất Zirconium) |
| cáo | 锆: | cáo (chất Zirconium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tác
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tác | 索: | tuổi tác |
Gới ý 15 câu đối có chữ báo:
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh
Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh
Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh
Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi
Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân
Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

Tìm hình ảnh cho: báo cáo công tác Tìm thêm nội dung cho: báo cáo công tác
