Từ: bát cú có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bát cú:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bát

Dịch bát cú sang tiếng Trung hiện đại:


八句。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bát

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch)
bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bát:bát nháo; bát ngát
bát:bát phố (rong chơi)
bát:bát ngát, bát nháo
bát:bát phố (rong chơi)
bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch)
bát:bát phố (rong chơi)
bát󰈫:bát phố (rong chơi)
bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
bát󰋺:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
bát󰍥:bát ăn bát để
bát:chuyết bát (vụng về)
bát𰭂:bát ăn bát để
bát:bát đĩa
bát:bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)
bát:tất bát (cây lá lốt)
bát:bát ăn bát để
bát:cái bát
bát:cái bát

Nghĩa chữ nôm của chữ: cú

:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
: 
: 
󰚐:chim cú, mắt cú vọ, cú mèo
𫚱:chim cú, mắt cú vọ, cú mèo
:chim cú, mắt cú vọ, cú mèo

Gới ý 15 câu đối có chữ bát:

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy

Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui

Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào

Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời

Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu

Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi

Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh

Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem

bát cú tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bát cú Tìm thêm nội dung cho: bát cú