Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bịch, tịch, phích có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bịch, tịch, phích:
bịch, tịch, phích [bịch, tịch, phích]
U+64D7, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: pi4, pi3;
Việt bính: pik1;
擗 bịch, tịch, phích
Nghĩa Trung Việt của từ 擗
(Động) Đấm ngực.◇Hiếu Kinh 孝經: Bịch dũng khốc khấp, ai dĩ tống chi 擗踊哭泣, 哀以送之 (Tang thân chương 喪親章) Đấm ngực giậm chân khóc lóc, xót thương đưa tiễn.
§ Cũng đọc là tịch.Một âm là phích.
(Động) Bẻ, bửa ra.
◎Như: phích ngọc mễ 擗玉米 bẻ bắp.
bịch, như "lố bịch; bồ bịch" (vhn)
tịch, như "tịch (bẻ)" (btcn)
vích, như "vích lên" (btcn)
phích, như "phích lại (phản hồi lại)" (gdhn)
phịch, như "ngồi phịch" (gdhn)
Nghĩa của 擗 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǐ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: TÍCH
1. bóc; tách。用力使离开原物体。
擗棒子(玉米)。
tẽ ngô; bóc ngô.
2. đấm ngực。用手拍胸。
擗踊。
đấm ngực giậm chân.
Từ ghép:
擗踊
Số nét: 17
Hán Việt: TÍCH
1. bóc; tách。用力使离开原物体。
擗棒子(玉米)。
tẽ ngô; bóc ngô.
2. đấm ngực。用手拍胸。
擗踊。
đấm ngực giậm chân.
Từ ghép:
擗踊
Chữ gần giống với 擗:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Dị thể chữ 擗
劈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phích
| phích | 擗: | phích lại (phản hồi lại) |
| phích | 癖: | đầy bụng phinh phích |
| phích | 霹: | phích đựng nước |

Tìm hình ảnh cho: bịch, tịch, phích Tìm thêm nội dung cho: bịch, tịch, phích
