Từ: biên, biển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ biên, biển:

蝙 biên, biển

Đây là các chữ cấu thành từ này: biên,biển

biên, biển [biên, biển]

U+8759, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian1, pian2;
Việt bính: bin1 bin2 pin1;

biên, biển

Nghĩa Trung Việt của từ 蝙

(Danh) Biên bức con dơi.
§ Dơi có hai cánh như loài chim, bốn chân như loài thú, xếp vào loài nào cũng được, vì thế kẻ nào đòn cân hai đầu, cứ bè nào mạnh thì theo gọi là phái biên bức. ☆Tương tự: phi thử , phục dực , phục dực , tiên thử , dạ yến .
§ Ta quen đọc là biển.
biển, như "biển bức (con dơi)" (gdhn)

Nghĩa của 蝙 trong tiếng Trung hiện đại:

[biān]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: BIÊN
con dơi。蝙蝠。
Từ ghép:
蝙蝠 ; 蝙蝠衫

Chữ gần giống với 蝙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

Chữ gần giống 蝙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝙 Tự hình chữ 蝙 Tự hình chữ 蝙 Tự hình chữ 蝙

Nghĩa chữ nôm của chữ: biển

biển:biển quảng cáo
biển:biển quảng cáo
biển:biển cả
biển𣷭:biển cả
biển𣷷:biển cả
biển:biển cả
biển𤅶:biển cả
biển: 
biển:biển bức (con dơi)
biển:biển ý (hẹp hòi)
biển:biển thủ
biển:biển thủ
biển鯿: 
biên, biển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biên, biển Tìm thêm nội dung cho: biên, biển