Từ: biên giới có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ biên giới:
biên giới
Đường ranh phân chia hai nước. ◇Tây du kí 西遊記:
Thử nãi thị Đại Đường đích san hà biên giới
此乃是大唐的山河邊界 (Đệ thập tam hồi) Đây là ranh giới nước Đại Đường.Vùng đất ở biên cương. ◇Tấn Thư 晉書:
Tất sử biên giới vô tham tiểu lợi, cường nhược bất đắc tương lăng
必使邊界無貪小利, 強弱不得相陵 (Ân Trọng Kham truyện 殷仲堪傳) Tất làm cho vùng biên cảnh không tham lợi nhỏ, nước mạnh nước yếu không lấn hiếp nhau được.
Nghĩa biên giới trong tiếng Việt:
["- (xã) h. Châu Thành, t. Tây Ninh"]["- d. Chỗ hết phần đất của một nước và giáp với nước khác. Biên giới Việt - Lào."]Dịch biên giới sang tiếng Trung hiện đại:
版籍 《泛指领土、疆域。》边 《边界; 边境。》thành phố ở biên giới
边城
边陲 《边境, 靠近国界的地方, 只用于书面语。》
tranh chấp biên giới
边界争端
边际 《沿边的部分, 常用为边界的意思, 只用于书面语。》
边界 《地区和地区之间的界线。》
边庭 ; 边头 ; 边界 ; 埸 《边疆。》
书
陲 《边地。》
封疆 《疆界。》
疆; 疆界 《国家或地域的界限。》
书
徼; 圻; 境 《边界。》
biên giới đất nước.
国境。
国界 《相邻国家领土的分界线。》
hoạch định biên giới hai nước.
划定国界
lén vượt qua biên giới; vượt biên.
偷越国境
đồn biên phòng; trạm kiểm soát biên giới
国境检查站
国境; 国门 《指国家的边境。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: biên
| biên | 編: | biên soạn |
| biên | 编: | biên soạn |
| biên | 蹁: | |
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| biên | 邊: | biên giới; vô biên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giới
| giới | 介: | biên giới; cảnh giới; giới từ |
| giới | 𠆷: | giám giới (lúng túng vụng về) |
| giới | 届: | giới mãn (nhiệm kì) |
| giới | 屆: | giới mãn (nhiệm kì) |
| giới | 戒: | khuyến giới (răn); phá giới |
| giới | 械: | cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí) |
| giới | 瀣: | hàng giới (sương chiều) |
| giới | 炌: | giấp giới (lóng lánh, rực rỡ) |
| giới | 𤈪: | giấp giới (lóng lánh, rực rỡ) |
| giới | 𤋽: | giấp giới (lóng lánh, rực rỡ) |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |
| giới | 𪽐: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |
| giới | 疥: | dương giới tiển (bệnh cừu nổi da sần sùi) |
| giới | 芥: | giới bạch (củ kiệu); kinh giới |
| giới | 蚧: | cáp giới (sò ngao) |
| giới | 誡: | cáo giới; thập giới; ngũ giới |
| giới | 诫: | cáo giới; thập giới; ngũ giới |
Gới ý 11 câu đối có chữ biên:
Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân
Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm
Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my
Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

Tìm hình ảnh cho: biên giới Tìm thêm nội dung cho: biên giới
