Từ: giới tiêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giới tiêu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giới • tiêu

Dịch giới tiêu sang tiếng Trung hiện đại:

界标; 界石。《标志地界的石碑或石块。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giới

giới介:biên giới; cảnh giới; giới từ
giới𠆷:giám giới (lúng túng vụng về)
giới届:giới mãn (nhiệm kì)
giới屆:giới mãn (nhiệm kì)
giới戒:khuyến giới (răn); phá giới
giới械:cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí)
giới瀣:hàng giới (sương chiều)
giới炌:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới𤈪:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới𤋽:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới界:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
giới𪽐:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
giới疥:dương giới tiển (bệnh cừu nổi da sần sùi)
giới芥:giới bạch (củ kiệu); kinh giới
giới蚧:cáp giới (sò ngao)
giới誡:cáo giới; thập giới; ngũ giới
giới诫:cáo giới; thập giới; ngũ giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiêu

tiêu僬:tiêu nghiêu (người lùn)
tiêu哨:thổi tiêu
tiêu宵:nguyên tiêu
tiêu悄:tiêu điều
tiêu标:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
tiêu椒:hồ tiêu
tiêu標:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
tiêu消:tiêu tan; tiêu khiển
tiêu潇:tiêu (nước sâu và trong)
tiêu瀟:tiêu (nước sâu và trong)
tiêu焦:tiêu (đốt cháy; lo lắng)
tiêu硝:tiêu (hoá chất)
tiêu礁:tiêu (đá ngầm)
tiêu箫:tiêu (cây sáo)
tiêu簫:tiêu (cây sáo)
tiêu綃:tiêu (thứ lụa dệt bằng tơ sống)
tiêu肖:tiêu (tên họ; giống)
tiêu萧:tiêu (họ); tiêu tán
tiêu蕉:chuối tiêu
tiêu蕭:tiêu (họ); tiêu tán
tiêu逍:tiêu dao, tiêu xài
tiêu銷:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
tiêu销:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
tiêu鏢:tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)
tiêu镖:tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)
tiêu鑣:tiêu (cương ngựa)
tiêu镳:tiêu (cương ngựa)
tiêu霄:tiêu (mây)
tiêu飆:tiêu (gió lốc)
tiêu飙:tiêu (gió lốc)
tiêu髟:tiêu (bộ gốc)
tiêu魈:tiêu (con khỉ)
tiêu鷦:tiêu (chim sáo)
tiêu鹪:tiêu (chim sáo)

Gới ý 15 câu đối có chữ giới:

瓊簫響寂三千界,玉鏡粧空十二樓

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

薤露興歌刑永隔,鶺鴒抱痛淚空垂

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

giới tiêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giới tiêu Tìm thêm nội dung cho: giới tiêu