Cao su chống va đập cửa

Từ: hàm ý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hàm ý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hàmý

Dịch hàm ý sang tiếng Trung hiện đại:

暗含 《做事、说话包含某种意思而未明白说出。》含义; 涵义 《(词句等)所包含的意义。也作涵义。》
含意; 命意 《(诗文、说话等)含有的意思。》
口气 《言外之意; 口风。》
mọi người không hiểu được hàm ý câu nói của anh ta.
大家不了解他这句话的命意所在。 意蕴 《内在的意义; 含义。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàm

hàm:hàm số; học hàm
hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hàm:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm:quai hàm
hàm:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm:hàm (túi ở má khỉ)
hàm:công hàm; hàm số; hàm thụ, học hàm
hàm:hàm (ngu si)
hàm:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)
hàm𥻧: 
hàm𦛜:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm:hàm (vui chén, uống rượu vui thích)
hàm:phẩm hàm; quân hàm
hàm:phẩm hàm; quân hàm
hàm:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm󰚴:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm𬺍:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ý

ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ý:Ý đức (gương mẫu)
ý:ý di (một loại hạt)
ý:ý (chất ytterbium (Yb))
ý:ý (cơm nát, cơm thiu)
ý:Ý Nhi (chim én)

Gới ý 15 câu đối có chữ hàm:

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

椿

Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

hàm ý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hàm ý Tìm thêm nội dung cho: hàm ý