Từ: hàng loại hai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hàng loại hai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hàngloạihai

Dịch hàng loại hai sang tiếng Trung hiện đại:

次品 《比标准产品稍差的产品。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng

hàng:hàng (xem Khang)
hàng:hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)
hàng:hàng (cái hòm để chôn người chết)
hàng:hàng giới (sương chiều)
hàng:hàng (khâu lược)
hàng:hàng (khâu lược)
hàng:hàng hải, hàng không
hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hàng:đầu hàng
hàng:hiệt hàng (bay liệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: loại

loại󰉆:loại ra
loại:đồng loại; chủng loại
loại𩑛:đồng loại; chủng loại
loại𩔗:đồng loại; chủng loại
loại:chủng loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: hai

hai𠄩:một hai; giêng hai
hai𱎔:một hai; giêng hai
hai:một hai; giêng hai
hai󰂍:một hai; giêng hai
hai𪱜:(mặt trăng)

Gới ý 25 câu đối có chữ hàng:

Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

hàng loại hai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hàng loại hai Tìm thêm nội dung cho: hàng loại hai