Từ: hảo, khảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hảo, khảo:

薧 hảo, khảo

Đây là các chữ cấu thành từ này: hảo,khảo

hảo, khảo [hảo, khảo]

U+85A7, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kao3, hao1;
Việt bính: haau2 hou1;

hảo, khảo

Nghĩa Trung Việt của từ 薧

(Danh) Hảo lí phần mộ.Một âm là khảo.

(Danh)
Thức ăn khô.

Chữ gần giống với 薧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 薧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薧 Tự hình chữ 薧 Tự hình chữ 薧 Tự hình chữ 薧

Nghĩa chữ nôm của chữ: khảo

khảo󰁾: 
khảo:tra khảo
khảo:chủ khảo; khảo cổ
khảo:khảo lão (giỏ mây)
khảo:bánh khảo
khảo𥹬:bánh khảo
khảo:chủ khảo; khảo cổ
khảo:khảo (cái còng khoá tay)
khảo:khảo (cái còng khoá tay)
hảo, khảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hảo, khảo Tìm thêm nội dung cho: hảo, khảo