Từ: hồ đồ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hồ đồ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hồđồ

Nghĩa hồ đồ trong tiếng Việt:

["- Lơ mơ không rõ : Ăn nói hồ đồ ; Kết luận hồ đồ."]

Dịch hồ đồ sang tiếng Trung hiện đại:

悖晦; 背悔 《糊涂(多指老年人)。》糊涂 ; 胡涂 ; 惽 ; 冥 ; 懵懂 ; 发蒙 《不明事理; 对事物的认识模糊或混乱。》
昏; 昏庸《头脑迷糊; 神志不清。》
《糊涂; 不明白。》
浑 ; 混 《糊涂; 不明事理。》
người hồ đồ; người đần độn
浑人

《糊涂; 昏乱。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hồ

hồ:cơ hồ
hồ:hồ lô
hồ:hồ lô
hồ:hồ lô
hồ:ao hồ
hồ: 
hồ:phạm hồ liễu (đồ ăn nấu bị cháy)
hồ:hồ ly
hồ:hồ ly
hồ:san hồ (san hô)
hồ:hồ li; hồ nghi
hồ:hồ tử (trái bầu nấu canh)
hồ:cháo hồ
hồ:Hồ (tên họ)
hồ:hồ lô
hồ:hồ điệp
hồ:hồ xuy (nói khoác); hồ xả (làm bậy)
hồ:đề hồ (bơ)
hồ:hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn)
hồ𫗫:hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn)
hồ:hồ tử
hồ:đê hồ (chim bồ nông)
hồ:đê hồ (chim bồ nông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ

đồ:đồ sành
đồ:biểu đồ; mưu đồ
đồ:biểu đồ; mưu đồ
đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ:đồ tể
đồ:đồ (ước lượng)
đồ:thầy đồ
đồ𣘊:đồ gỗ
đồ:đồ tất (phết sơn)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ𦯬:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ𨢕:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ:đồ (lầu canh)
đồ:đồ (lầu canh)

Gới ý 15 câu đối có chữ hồ:

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

使

Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân

Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

hồ đồ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hồ đồ Tìm thêm nội dung cho: hồ đồ