Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hội từ thiện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hội từ thiện:
Dịch hội từ thiện sang tiếng Trung hiện đại:
旧慈善会。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hội
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hội | 愦: | hôn hội (ngu) |
| hội | 憒: | hôn hội (ngu) |
| hội | 會: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hội | 㱮: | hội nồng (vỡ mủ) |
| hội | 殨: | hội nồng (vỡ mủ) |
| hội | 溃: | hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng) |
| hội | 潰: | hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng) |
| hội | 癐: | |
| hội | 绘: | hội hoạ |
| hội | 缋: | hội hoạ |
| hội | 繪: | hội hoạ |
| hội | 聩: | hội (nặng tai, điếc) |
| hội | 聵: | hội (nặng tai, điếc) |
| hội | 荟: | lô hội |
| hội | 薈: | lô hội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: từ
| từ | 徐: | từ từ |
| từ | 慈: | từ thiện |
| từ | 瓷: | từ (đồ sứ) |
| từ | 甆: | từ (đồ sứ) |
| từ | 磁: | từ trường |
| từ | 祠: | ông từ |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| từ | : | từ nay |
| từ | 詞: | từ ngữ |
| từ | 词: | từ ngữ |
| từ | 辞: | từ điển; cáo từ |
| từ | 辤: | từ điển; cáo từ |
| từ | 辭: | từ điển; cáo từ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thiện
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |
| thiện | 嬗: | thiện biến (biến đổi dần) |
| thiện | 擅: | thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ |
| thiện | 禫: | |
| thiện | 繕: | thiện (sửa chữa, sao chép) |
| thiện | 缮: | thiện (sửa chữa, sao chép) |
| thiện | 羶: | thiện (mùi gây) |
| thiện | 膳: | thiện (ăn trọ) |
| thiện | 膻: | thiện (mùi gây) |
| thiện | 蟺: | thiện (giun đất) |
| thiện | 饍: | thiện (ăn trọ) |
| thiện | 鱔: | thiện (con lươn) |
| thiện | 鳝: | thiện (con lươn) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hội:
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

Tìm hình ảnh cho: hội từ thiện Tìm thêm nội dung cho: hội từ thiện
