Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: huo1, huo4, hua2;
Việt bính: kut3
1. [頭童齒豁] đầu đồng xỉ hoát;
豁 hoát, khoát
Nghĩa Trung Việt của từ 豁
(Danh) Hang thông suốt.(Động) Dứt, cắt đứt.
(Động) Miễn trừ.
◎Như: tiền lương chi hoát miễn 錢糧之豁免 tha không bắt nộp tiền lương nữa, hình ngục chi siêu hoát 刑獄之超豁 không bắt chịu hình ngục nữa.
(Động) Liều, hi sinh.
◎Như: hoát xuất tính mệnh 豁出性命 hi sinh tính mạng.
(Tính) Rộng rãi, sáng sủa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tái tiến sổ bộ, tiệm hướng bắc biên, bình thản hoan hoát, lưỡng biên phi lâu sáp không, điêu manh tú hạm, giai ẩn ư san ao thụ diểu chi gian 再進數步, 漸向北邊, 平坦寬豁, 兩邊飛樓插空, 雕甍繡檻, 皆隱於山坳樹杪之間 (Đệ đệ thập thất) Đi mấy bước nữa, rẽ sang phía bắc, có một chỗ rộng phẳng, hai bên có lầu cao vút, nóc vẽ, cột sơn, ẩn núp dưới lũng núi ngọn cây.
(Tính) Sứt, mẻ.
◎Như: hoát thần tử 豁脣子 sứt môi.
(Phó) Thông suốt, rộng mở.
◎Như: khoát đạt 豁達 cởi mở, hoát nhiên quán thông 豁然貫通 vỡ vạc thông suốt.
§ Còn đọc là khoát.
hoát, như "hoát khẩu (lỗ nẻ); hoát chuỷ (sứt môi)" (gdhn)
khoạt, như "khoạt (hang thông hai đầu)" (gdhn)
Nghĩa của 豁 trong tiếng Trung hiện đại:
[huá]Bộ: 谷 - Cốc
Số nét: 17
Hán Việt: KHOÁT
trò chơi oẳn tù tì; trò chơi đoán số (phạt uống rượu)。(豁拳)同"划拳"。
Ghi chú: 另见huō; hụ
[huō]
Bộ: 谷(Cốc)
Hán Việt: HOÁT
1. nứt ra; đứt ra; sứt; mẻ。裂开。
豁了一个口子。
nứt ra một cái miệng.
纽襻豁了。
khuy áo đứt ra rồi.
2. bằng giá nào; vứt bỏ; mất。狠心付出很高的代价;舍弃。
豁出三天功夫也得把它做好。
mất ba ngày cũng phải làm cho xong việc ấy.
Ghi chú: 另见huá; hụ
Từ ghép:
豁出去 ; 豁口 ; 豁子 ; 豁嘴
[huò]
Bộ: 谷(Cốc)
Hán Việt: KHOÁT
1. mở rộng; thoáng; sáng sủa; rõ; rõ ràng。开阔;开通;通达。
豁然
rộng mở
豁达
rộng rãi; độ lượng
显豁
rõ ràng sáng tỏ
2. miễn trừ; miễn。免除。
豁免
được miễn
Ghi chú: 另见huá; huō
Từ ghép:
豁达 ; 豁朗 ; 豁亮 ; 豁免 ; 豁然
Số nét: 17
Hán Việt: KHOÁT
trò chơi oẳn tù tì; trò chơi đoán số (phạt uống rượu)。(豁拳)同"划拳"。
Ghi chú: 另见huō; hụ
[huō]
Bộ: 谷(Cốc)
Hán Việt: HOÁT
1. nứt ra; đứt ra; sứt; mẻ。裂开。
豁了一个口子。
nứt ra một cái miệng.
纽襻豁了。
khuy áo đứt ra rồi.
2. bằng giá nào; vứt bỏ; mất。狠心付出很高的代价;舍弃。
豁出三天功夫也得把它做好。
mất ba ngày cũng phải làm cho xong việc ấy.
Ghi chú: 另见huá; hụ
Từ ghép:
豁出去 ; 豁口 ; 豁子 ; 豁嘴
[huò]
Bộ: 谷(Cốc)
Hán Việt: KHOÁT
1. mở rộng; thoáng; sáng sủa; rõ; rõ ràng。开阔;开通;通达。
豁然
rộng mở
豁达
rộng rãi; độ lượng
显豁
rõ ràng sáng tỏ
2. miễn trừ; miễn。免除。
豁免
được miễn
Ghi chú: 另见huá; huō
Từ ghép:
豁达 ; 豁朗 ; 豁亮 ; 豁免 ; 豁然
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoát
| khoát | 括: | khoát tay |
| khoát | 濶: | dứt khoát; khoát đạt |
| khoát | 闊: | dứt khoát; khoát đạt |
| khoát | 阔: | dứt khoát; khoát đạt |

Tìm hình ảnh cho: hoát, khoát Tìm thêm nội dung cho: hoát, khoát
