Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khuất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuất:
屈 khuất, quật
Đây là các chữ cấu thành từ này: khuất
Pinyin: qu1;
Việt bính: wat1
1. [隱屈] ẩn khuất 2. [詰屈] cật khuất 3. [冤屈] oan khuất;
屈 khuất, quật
Nghĩa Trung Việt của từ 屈
(Danh) Oan ức, ủy khúc.◎Như: thụ khuất 受屈 chịu oan, khiếu khuất 叫屈 kêu oan.
(Danh) Họ Khuất.
(Động) Làm cho cong, co lại.
◎Như: khuất tất 屈膝 quỳ gối, khuất chỉ nhất toán 屈指一算 bấm đốt tính.
◇Dịch Kinh 易經: Vãng giả khuất dã, lai giả thân dã 往者屈也, 來者信也 (Hệ từ hạ 繫辭下) Cái đã qua thì co rút lại, cái sắp tới thì duỗi dài ra.
(Động) Hàng phục.
◎Như: khuất tiết 屈節 không giữ được tiết tháo.
◇Mạnh Tử 孟子: Uy vũ bất năng khuất 威武不能屈 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Uy quyền sức mạnh không làm khuất phục được.
(Tính) Cong, không thẳng.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Đại trực nhược khuất, đại xảo nhược chuyết 大直若屈, 大巧若拙 (Chương 45) Cực thẳng thì dường như cong, cực khéo thì dường như vụng.
(Tính) Thiếu sót, không đủ vững.
◎Như: lí khuất từ cùng 理屈詞窮 lẽ đuối lời cùng.
(Phó) Miễn cưỡng, gượng ép.
◇Tam quốc chí 三國志: Thử nhân khả tựu kiến, bất khả khuất trí dã 此人可就見, 不可屈致也 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Người này đáng nên xin gặp, không thể miễn cưỡng vời lại được đâu.
(Phó) Oan uổng.
◎Như: khuất tử 屈死 chết oan uổng.Một âm là quật.
(Tính)
◎Như: quật cường 屈疆 cứng cỏi.
khuất, như "khuất bóng; khuất gió; khuất mắt" (vhn)
quất, như "quanh quất" (btcn)
Nghĩa của 屈 trong tiếng Trung hiện đại:
[qū]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 8
Hán Việt: KHUẤT
1. cong; gập。弯曲;使弯曲。
屈指。
gập đầu ngón tay.
屈膝。
gập đầu gối.
猫屈着后脚,竖着尾巴。
con mèo khuỵ chân sau, dựng thẳng đuôi lên.
2. khuất phục; làm cho khuất phục。屈服;使屈服。
宁死不屈。
thà chết chứ không chịu khuất phục.
威武不能屈。
uy vũ không khuất phục được.
3. đuối lí。理亏。
屈心。
trái ý.
理屈词穷。
đuối lời tắc lí.
4. oan uổng; bị oan。委屈;冤枉。
受屈。
bị oan.
叫屈。
kêu oan.
5. họ Khuất。(Qū)姓。
Từ ghép:
屈才 ; 屈从 ; 屈打成招 ; 屈服 ; 屈光度 ; 屈驾 ; 屈节 ; 屈就 ; 屈挠 ; 屈曲 ; 屈戌儿 ; 屈辱 ; 屈枉 ; 屈膝 ; 屈心 ; 屈戌 ; 屈折语 ; 屈指 ; 屈尊
Số nét: 8
Hán Việt: KHUẤT
1. cong; gập。弯曲;使弯曲。
屈指。
gập đầu ngón tay.
屈膝。
gập đầu gối.
猫屈着后脚,竖着尾巴。
con mèo khuỵ chân sau, dựng thẳng đuôi lên.
2. khuất phục; làm cho khuất phục。屈服;使屈服。
宁死不屈。
thà chết chứ không chịu khuất phục.
威武不能屈。
uy vũ không khuất phục được.
3. đuối lí。理亏。
屈心。
trái ý.
理屈词穷。
đuối lời tắc lí.
4. oan uổng; bị oan。委屈;冤枉。
受屈。
bị oan.
叫屈。
kêu oan.
5. họ Khuất。(Qū)姓。
Từ ghép:
屈才 ; 屈从 ; 屈打成招 ; 屈服 ; 屈光度 ; 屈驾 ; 屈节 ; 屈就 ; 屈挠 ; 屈曲 ; 屈戌儿 ; 屈辱 ; 屈枉 ; 屈膝 ; 屈心 ; 屈戌 ; 屈折语 ; 屈指 ; 屈尊
Tự hình:

Dịch khuất sang tiếng Trung hiện đại:
暧昧 《昏暗; 幽深。》背眼 《(背眼儿)人们不易看见的(地方)。》
不在; 死亡 《 婉辞, 指死亡(常带"了")。》
遮没; 隐没。
屈服 《对外来的压力妥协让步, 放弃斗争。也作屈伏。》
屈曲 《(胳臂等)弯曲。》
屈(姓名)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khuất
| khuất | 屈: | khuất bóng; khuất gió; khuất mắt |
| khuất | 闃: | khuất bóng; khuất gió; khuất mắt |
| khuất | 阒: | khuất bóng; khuất gió; khuất mắt |

Tìm hình ảnh cho: khuất Tìm thêm nội dung cho: khuất
