Từ: khí quyển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khí quyển:
khí quyển
Tầng không khí bao quanh trái đất (tiếng Anh: atmosphere).
Nghĩa khí quyển trong tiếng Việt:
["- d. 1. Lớp không khí bao quanh Quả đất. 2. Phần của lớp không khí nói trên, gần mặt Quả đất nhất và tại đó xảy ra những hiện tượng tự nhiên do những chuyển biến trạng thái của hơi nước gây ra (mưa, sương, tuyết) : Xem xét khí quyển để dự báo thời tiết ; Độ ẩm của khí quyển. 3. Lớp khí có hay không chứa o-xy, bao quanh một số hành tinh : Khí quyển của Kim tinh, Hải vương tinh ; Mặt trăng không có khí quyển."]Dịch khí quyển sang tiếng Trung hiện đại:
大气 《包围地球的气体, 是干燥空气、水汽、微尘等的混合物。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khí
| khí | 噐: | khí cụ, khí giới |
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |
| khí | 𡮪: | (hơi hơi) |
| khí | 弃: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 棄: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |
| khí | 汽: | không khí, khí quyển |
| khí | 炁: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quyển
| quyển | 卷: | quyển sách |
| quyển | 捲: | quyển (cuộn lại) |
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quyển | 綣: | khiển quyển (quyến luyến không rời) |
| quyển | 蜷: | quyển phục (bó gối) |
Gới ý 15 câu đối có chữ khí:
Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam
Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô
Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

Tìm hình ảnh cho: khí quyển Tìm thêm nội dung cho: khí quyển
