Từ: lễ tơ hồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lễ tơ hồng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lễ • tơ • hồng

Nghĩa lễ tơ hồng trong tiếng Việt:

["- Tức là Nguyệt lão, vị thần xe dây cho người nên vợ nên chồng"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ

lễ礼:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ󰏞:lễ mọn
lễ禮:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ醴:lễ (rượu ngon vị ngọt)
lễ鱧:con đẻn
lễ鳢:con đẻn

Nghĩa chữ nôm của chữ: tơ

tơ司:trai tơ
tơ思:tơ tưởng, tơ mơ
tơ𦀊:tơ tằm; tơ hồng; tơ hào
tơ絲:tơ tằm; tơ hồng; tơ hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: hồng

hồng𣖘:quả hồng
hồng洪:hồng thuỷ
hồng烘:hồng thủ (hơ lửa cho ấm)
hồng红:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
hồng紅:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
hồng虹: 
hồng訌: 
hồng讧: 
hồng魟:cá hồng
hồng鴻:chim hồng
hồng鸿:chim hồng

Gới ý 15 câu đối có chữ lễ:

二姓聯婚成大禮,百年偕老岳長春

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

曲禮三千隆莫鴈,國風十五首關雎

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

婚締自由移舊俗,禮行平等樹新風

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

詩禮庭前歌窈窕,鴛鴦筆下展經綸

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

lễ tơ hồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lễ tơ hồng Tìm thêm nội dung cho: lễ tơ hồng