Từ: mỹ nhân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mỹ nhân:
Nghĩa mỹ nhân trong tiếng Việt:
["- Người con gái đẹp."]Dịch mỹ nhân sang tiếng Trung hiện đại:
娥眉; 娥; 蛾眉 《指美人。也作蛾眉。》靓女 《漂亮的女子。(多指年轻的)。》
美人; 姝; 美人儿 ; 佳丽; 丽人《美貌的女子。》
书
佳人 《美人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 亻: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 因: | nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ |
| nhân | 姻: | hôn nhân |
| nhân | 氤: | nhân uân (khí trời đất hoà hợp) |
| nhân | 洇: | nhân một (mai một) |
| nhân | 胭: | nhân bánh |
| nhân | 茵: | nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm) |
| nhân | 銦: | nhân (chất indium) |
| nhân | 铟: | nhân (chất indium) |
Gới ý 17 câu đối có chữ mỹ:
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương
Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương
Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam
Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

Tìm hình ảnh cho: mỹ nhân Tìm thêm nội dung cho: mỹ nhân
