Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mỹ nhân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mỹ nhân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mỹnhân

Nghĩa mỹ nhân trong tiếng Việt:

["- Người con gái đẹp."]

Dịch mỹ nhân sang tiếng Trung hiện đại:

娥眉; 娥; 蛾眉 《指美人。也作蛾眉。》
靓女 《漂亮的女子。(多指年轻的)。》
美人; 姝; 美人儿 ; 佳丽; 丽人《美貌的女子。》

佳人 《美人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân đức
nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhân:hôn nhân
nhân:nhân uân (khí trời đất hoà hợp)
nhân:nhân một (mai một)
nhân:nhân bánh
nhân:nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm)
nhân:nhân (chất indium)
nhân:nhân (chất indium)

Gới ý 17 câu đối có chữ mỹ:

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

滿

Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

Mỹ hoán mỹ luân hạ lai yến tước,Nghi gia nghi thất mộng chiếm hùng bi

Đẹp vẻ, đẹp thay, yến tước lại mừng,Nên nhà, nên cửa, hùng bi gặp mộng

mỹ nhân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mỹ nhân Tìm thêm nội dung cho: mỹ nhân