Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: mei2;
Việt bính: mui4;
玫 mai, môi
Nghĩa Trung Việt của từ 玫
(Danh) Một loại đá đẹp.◇Thích Huyền Ứng 釋玄應: Thạch chi mĩ hảo viết mai, viên hảo viết côi 石之美好曰玫, 圓好曰瑰 (Nhất thiết kinh âm nghĩa 一切經音義, quyển nhị 卷二, Đại bát niết bàn kinh 大般涅槃經) Sắc đẹp của đá gọi là "môi", vẻ tròn trịa của đá gọi là "côi".
(Danh) Mai côi 玫瑰: (1) Một thứ ngọc màu đỏ. (2) Cây hoa hồng, hoa hồng.
§ Ghi chú: Khang Hi Tự Điển: phiên thiết theo Đường vận 唐韻: mô 謨 bôi 杯, âm môi 玫 ; theo Tập vận 集韻: mô 謨 bôi 桮, âm môi 玫; theo Hội vận 韻會: mô 謨 bôi 桮, âm môi 玫; đồng âm với mai 枚.
mai, như "mai khôi (hoa hồng)" (gdhn)
mân, như "mân khôi (mai khôi: hoa hồng)" (gdhn)
Nghĩa của 玫 trong tiếng Trung hiện đại:
[méi]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: MAI
hoa hồng; cây hoa hồng。玫瑰。
Từ ghép:
玫瑰
Số nét: 9
Hán Việt: MAI
hoa hồng; cây hoa hồng。玫瑰。
Từ ghép:
玫瑰
Dị thể chữ 玫
玟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: môi
| môi | 𠶣: | môi mép |
| môi | 𠿃: | môi mép |
| môi | 媒: | môi giới |
| môi | 梅: | ô môi |
| môi | 煤: | môi (than đá) |
| môi | 莓: | thảo môi (dâu ăn lá) |
| môi | 酶: | tiêu hoá môi (men tiêu hoá) |

Tìm hình ảnh cho: mai, môi Tìm thêm nội dung cho: mai, môi
