Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: na2, qi4;
Việt bính: naa4
1. [巴拿馬] ba nã mã 2. [巴拿馬運河] ba nã mã vận hà 3. [捕影拿風] bộ ảnh nã phong 4. [加拿大] gia nã đại 5. [拿破崙] nã phá luân 6. [拿手] nã thủ;
拿 nã
Nghĩa Trung Việt của từ 拿
(Động) Cầm, nắm, đưa.◎Như: nã bút 拿筆 cầm bút.
(Động) Bắt, lùng bắt.
◎Như: tróc nã nhân phạm 捉拿人犯 lùng bắt kẻ phạm tội.
(Động) Chèn ép, bắt chẹt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhân phạ Kim Quế nã tha, sở dĩ bất cảm thấu lậu 因怕金桂拿她, 所以不敢透漏 (Đệ cửu thập nhất hồi) Vì sợ Kim Quế bắt chẹt, nên không dám để lộ.
(Động) Nắm giữ, chủ trì.
◎Như: nã quyền 拿權 nắm quyền, nã chủ ý 拿主意 có chủ định, quyết định.
(Động) Ra vẻ, làm bộ.
◎Như: nã kiều 拿翹 làm ra vẻ, làm bộ làm tịch, nã giá tử 拿架子 lên mặt, nã khang tác thế 拿腔作勢 ra vẻ ta đây.
(Giới) Coi như, coi là, đối xử như.
◎Như: ngã nã tha môn đương huynh đệ khán đãi 我拿他們當兄弟看待 tôi coi họ như anh em.
(Giới) Bằng, lấy.
◎Như: nã xích lượng 拿尺量 lấy thước đo.
§ Thông noa 拏.
nã, như "truy nã" (vhn)
nạ, như "nạ dòng (phụ nữ trung niên)" (btcn)
nả, như "bao nả (bao nhiêu)" (btcn)
nà, như "nà tới (đuổi theo riết); nõn nà" (gdhn)
Nghĩa của 拿 trong tiếng Trung hiện đại:
[ná]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: NÃ
1. cầm; cầm lấy。用手或用其他方式抓住、搬动(东西)。
他手里拿着一把扇子。
tay anh ấy cầm một cái quạt.
把这些东西拿走。
cầm những thứ này đi.
2. đoạt; tóm; hạ。用强力取;捉。
拿下敌人的碉堡。
hạ lô cốt của địch.
拿住三个匪徒。
tóm được ba tên thổ phỉ.
3. nắm bắt; nắm chắc; nắm chắc trong tầm tay。掌握。
拿权。
nắm quyền.
拿事。
nắm việc.
这事儿你拿得稳吗?
việc này anh có nắm chắc không?
4. gây khó dễ; làm khó dễ; bắt bí; bắt chẹt。刁难;要挟。
这件事谁都干得了,你拿不住人。
việc này ai cũng làm được, anh không làm khó dễ được đâu.
5. làm hư hại; làm hư; ăn mòn。强烈的作用使物体变坏。
这块木头让药水拿白了。
miếng gỗ này bị nước thuốc ăn trắng cả ra.
(介)
6. dùng; bằng。引进所凭借的工具、材料、方法等,意思跟"用"相同。
拿尺量。
dùng thước đo.
拿眼睛看。
dùng mắt để xem; lấy mắt ngó.
拿事实证明。
chứng minh bằng sự thực.
(介)
7. lấy; đem。引进所处置的对象。
别拿我开玩笑。
đừng đem tôi ra làm trò cười.
Từ ghép:
拿办 ; 拿大 ; 拿顶 ; 拿杭 ; 拿获 ; 拿架子 ; 拿捏 ; 拿腔作势 ; 拿乔 ; 拿权 ; 拿人 ; 拿事 ; 拿手 ; 拿糖 ; 拿印把儿 ; 拿主意
Số nét: 10
Hán Việt: NÃ
1. cầm; cầm lấy。用手或用其他方式抓住、搬动(东西)。
他手里拿着一把扇子。
tay anh ấy cầm một cái quạt.
把这些东西拿走。
cầm những thứ này đi.
2. đoạt; tóm; hạ。用强力取;捉。
拿下敌人的碉堡。
hạ lô cốt của địch.
拿住三个匪徒。
tóm được ba tên thổ phỉ.
3. nắm bắt; nắm chắc; nắm chắc trong tầm tay。掌握。
拿权。
nắm quyền.
拿事。
nắm việc.
这事儿你拿得稳吗?
việc này anh có nắm chắc không?
4. gây khó dễ; làm khó dễ; bắt bí; bắt chẹt。刁难;要挟。
这件事谁都干得了,你拿不住人。
việc này ai cũng làm được, anh không làm khó dễ được đâu.
5. làm hư hại; làm hư; ăn mòn。强烈的作用使物体变坏。
这块木头让药水拿白了。
miếng gỗ này bị nước thuốc ăn trắng cả ra.
(介)
6. dùng; bằng。引进所凭借的工具、材料、方法等,意思跟"用"相同。
拿尺量。
dùng thước đo.
拿眼睛看。
dùng mắt để xem; lấy mắt ngó.
拿事实证明。
chứng minh bằng sự thực.
(介)
7. lấy; đem。引进所处置的对象。
别拿我开玩笑。
đừng đem tôi ra làm trò cười.
Từ ghép:
拿办 ; 拿大 ; 拿顶 ; 拿杭 ; 拿获 ; 拿架子 ; 拿捏 ; 拿腔作势 ; 拿乔 ; 拿权 ; 拿人 ; 拿事 ; 拿手 ; 拿糖 ; 拿印把儿 ; 拿主意
Tự hình:

Dịch nã sang tiếng Trung hiện đại:
捉拿; 捕; 抓 《捉拿; 捕捉。》索要; 索讨 《向人要; 索取。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nã
| nã | 𫴲: | truy nã |
| nã | 拏: | truy nã |
| nã | 拿: | truy nã |
| nã | : | truy nã |
| nã | 𫑏: | truy nã |
| nã | 鎿: | nã (chất neptunium) |
| nã | 镎: | nã (chất neptunium) |

Tìm hình ảnh cho: nã Tìm thêm nội dung cho: nã
