Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: sen1, san1, shen1;
Việt bính: ;
蔘 sâm, tam
Nghĩa Trung Việt của từ 蔘
(Danh) Cũng như sâm 參, tức là nhân sâm 人參, tên một loài cây nhỏ, hoa sắc trắng, rễ dùng làm vị thuốc bổ.Một âm là tam.(Tính) Rộng lớn.
◎Như: tam tuy 蔘綏 rộng lớn.
(Tính) Dáng rủ xuống.
sam, như "rau sam" (vhn)
Chữ gần giống với 蔘:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tam
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
| tam | 𰒼: | tam (nối, tiếp, đơm) |
| tam | 叁: | tam (ba), truyền tam quân |
| tam | 仨: | |
| tam | 叄: | tam (ba), truyền tam quân |
| tam | 弎: | tam vị, tam bảo |
| tam | 慚: |

Tìm hình ảnh cho: sâm, tam Tìm thêm nội dung cho: sâm, tam
