Từ: súy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ súy:

帅 suất, súy甩 súy帥 suất, súy

Đây là các chữ cấu thành từ này: súy

suất, súy [suất, súy]

U+5E05, tổng 5 nét, bộ Cân 巾
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 帥;
Pinyin: shuai4, shuo4;
Việt bính: seoi3;

suất, súy

Nghĩa Trung Việt của từ 帅

Giản thể của chữ .

soái, như "nguyên soái" (gdhn)
suý, như "cờ suý" (gdhn)

Nghĩa của 帅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (帥)
[shuài]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 5
Hán Việt: SOÁI
1. soái; chủ tướng; chủ soái。军队中最高的指挥员。
元帅。
nguyên soái.
将帅。
tướng soái.
帅旗。
cờ soái.
帅印。
ấn soái; con dấu chủ tướng.
2. họ Soái。(Shuài)姓。
3. đẹp; anh tuấn; xuất sắc。英俊;潇洒;漂亮。
这个武打动作干净利落,真帅!
thế võ gọn gàng, thật đẹp mắt!
这几个大字写得真帅。
mấy chữ lớn này viết thật đẹp.

Chữ gần giống với 帅:

, , , ,

Dị thể chữ 帅

,

Chữ gần giống 帅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帅 Tự hình chữ 帅 Tự hình chữ 帅 Tự hình chữ 帅

súy [súy]

U+7529, tổng 5 nét, bộ Dụng 用
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shuai3;
Việt bính: lat1;

súy

Nghĩa Trung Việt của từ 甩

(Động) Vung, lắc, lay động.
◎Như: súy súy đầu
lắc lắc đầu, súy vĩ ba vẫy đuôi, súy biện tử lắc bím tóc.

(Động)
Ném.
◎Như: súy thủ lưu đạn ném lựu đạn.

(Động)
Vứt bỏ, bỏ rơi.
◎Như: tha bị nam hữu súy liễu cô ta bị bạn trai bỏ rơi rồi.

(Động)
Hiểu.

soải, như "soải (ve vẩy, đánh lạc, bỏ rơi)" (gdhn)
suý, như "suy thoái, suy vi" (gdhn)

Nghĩa của 甩 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǎi]Bộ: 用 (甩) - Dụng
Số nét: 5
Hán Việt: SUỶ
1. vung; vẫy; phất。挥动;抡(lūn)。
甩胳膊。
vung cánh tay.
甩辫子。
vung bím tóc.
袖子一甩就走了。
vẫy tay áo rồi đi.
2. quăng; ném。用甩的动作往外扔。
甩手榴弹。
quăng lựu đạn.
3. bỏ mặc; mặc kệ。抛开。
我们等他一下吧,别把他一个人甩在后面。
chúng ta đợi ở đây một chút, đừng bỏ mặc anh ấy ở đằng sau.
Từ ghép:
甩车 ; 甩脸子 ; 甩卖 ; 甩手

Chữ gần giống với 甩:

, ,

Chữ gần giống 甩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 甩 Tự hình chữ 甩 Tự hình chữ 甩 Tự hình chữ 甩

suất, súy [suất, súy]

U+5E25, tổng 9 nét, bộ Cân 巾
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shuai4, shuo4;
Việt bính: seoi3 seot1
1. [大元帥] đại nguyên súy 2. [渠帥] cừ súy 3. [主帥] chủ súy 4. [元帥] nguyên súy;

suất, súy

Nghĩa Trung Việt của từ 帥

(Động) Thống lĩnh, chỉ huy.
◎Như: suất sư
cầm đầu quân đội.

(Động)
Tuân theo.
◇Lễ Kí : Mệnh hương giản bất suất giáo giả dĩ cáo (Vương chế ) Lệnh cho trong hàng xóm có kẻ nào không tuân nghe dạy dỗ thì báo lên.

(Động)
Làm gương, lấy mình làm phép cho người ta noi theo.
◎Như: Nghiêu Thuấn suất thiên hạ dĩ nhân vua Nghiêu Thuấn làm gương cho thiên hạ noi theo làm điều nhân.Một âm là súy.

(Danh)
Chủ tướng, tướng chỉ huy cao cấp nhất trong quân.
◎Như: nguyên súy tướng đầu. Tục gọi Tổng đốc là đại súy nghĩa là kiêm coi cả việc quân vậy.

(Động)
Họ Súy.

(Tính)
Tuấn tú, vẻ mặt hoặc phong cách cao đẹp.
◎Như: súy khí phong tư cao đẹp.

(Tính)
Đẹp.
◎Như: giá kỉ cá tự chân súy mấy chữ viết đó thật đẹp.

soái, như "nguyên soái" (vhn)
suý, như "cờ suý" (btcn)
suý (gdhn)

Chữ gần giống với 帥:

, , , , , , , , , , , , , , , 𢂑, 𢂜, 𢂞, 𢂰,

Dị thể chữ 帥

,

Chữ gần giống 帥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帥 Tự hình chữ 帥 Tự hình chữ 帥 Tự hình chữ 帥

súy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: súy Tìm thêm nội dung cho: súy