Từ: thần phục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thần phục:
Nghĩa thần phục trong tiếng Việt:
["- đg. Chịu phục tùng và tự nhận làm bề tôi (của vua) hoặc chư hầu (của nước lớn)."]Dịch thần phục sang tiếng Trung hiện đại:
书臣服 《屈服称臣, 接受统治。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thần
| thần | 唇: | thần (môi), bần thần |
| thần | 娠: | thần (thời kì mang thai) |
| thần | 宸: | thần (buồng trong) |
| thần | 晨: | bần thần |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
| thần | 脣: | thần (môi), bần thần |
| thần | 臣: | thần dân, thần tử |
| thần | 辰: | tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phục
| phục | 伏: | phục vào một chỗ |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phục | 幞: | phục nơi màn trướng |
| phục | 復: | phục hồi, phục chức |
| phục | 愎: | tâm phục |
| phục | 服: | tin phục |
| phục | 洑: | phục (nước xoáy) |
| phục | 腹: | béo phục phịch |
| phục | 茯: | phục linh (tên vị thuốc) |
| phục | 菔: | phục (củ cải trắng) |
| phục | 袱: | bao phục (gói bằng vải) |
| phục | 襆: | bao phục (gói bằng vải) |
| phục | 鰒: | phục (hải vật cho bào ngư) |
| phục | 鳆: | phục (hải vật cho bào ngư) |
Gới ý 11 câu đối có chữ thần:
Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi
Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi
Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần
Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

Tìm hình ảnh cho: thần phục Tìm thêm nội dung cho: thần phục
