Từ: xích tử có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xích tử:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xíchtử

xích tử
Con nhỏ mới sinh (da thịt còn đỏ).
◇Thư Kinh 經:
Nhược bảo xích tử
子 (Khang cáo 誥) Như nuôi nấng con đỏ.Tỉ dụ bách tính, nhân dân.
◇Hồ Thuyên 銓:
Tổ tông sổ bách niên chi xích tử, tận vi tả nhẫm
子, 衽 (Thượng Cao Tông phong sự 事).
§ Xem
tả nhẫm
衽.

Nghĩa xích tử trong tiếng Việt:

["- con đỏ (con mới đẻ ra còn đỏ) tức là nhân dân. Vua chúa ngày xưa nói: coi nhân dân như con thơ mới đẻ"]

Dịch xích tử sang tiếng Trung hiện đại:

赤子; 初生儿 《初生的婴儿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xích

xích:xích (thước vuông)
xích:xích xích địa tiếu (trẻ cười khúc khích)
xích:xích lại
xích:bài xích; xích địa (mở rộng bờ cõi)
xích𦀗:dây xích
xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)
xích𨁯:ngồi xích
xích:xích (tả dáng đi)
xích:xích (tả dáng đi)
xích:xích chó
xích:dây xích, xích chân
xích:xích chó

Nghĩa chữ nôm của chữ: tử

tử:tử tế
tử:phụ tử
tử𡤼:tử (bộ gốc)
tử:tiểu tử
tử:tử (cây catalpa)
tử:tử phần
tử:tử thần
tử:tử (ngăn chặn)
tử𤜭:sư tử
tử:tử (hạt giống)
tử:tử ngoại
tử:tử (cỏ dễ màu tím)
tử:tử (nói xấu)

Gới ý 15 câu đối có chữ xích:

Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh

Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

xích tử tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xích tử Tìm thêm nội dung cho: xích tử