Từ: 萱草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萱草:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 萱 • 草

Nghĩa của 萱草 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuāncǎo] cỏ huyên (hemerocallis flava)。多年生草本植物,叶子条状披针形,花橙红色或黄红色。供观赏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萱

hiên萱:hoa hiên (kim châm)
huyên萱:huyên đường (mẹ); huyên thảo (hoa hiên làm kim châm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu草:viết tháu (viết thảo)
thảo草:thảo mộc, thảo nguyên
xáo草:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Gới ý 17 câu đối có chữ 萱草:

月滿桂花延七里,庭留萱草茂千秋

Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

月藹桂花延七袤,庭留萱草茂千秋

Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

今日正逢萱草壽,前身合是杏花仙

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

碧漢婺星輝七袤,青陽萱草茂千秋

Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

萱草含芳千歲艷,菊花香動五株新

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

萱草香凋春日暮,婺星光掩夜雲陰

Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm

Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

秋夜婺星輝曲征,耋年萱草慶遐齡

Thu dạ vụ tinh huy khúc chính,Điệt niên huyên thảo khánh hà linh

Sao vụ đêm thu ngời vẻ sáng,Cỏ huyên năm tháng chúc lâu dài

萱草敷榮壽延八秩,婺星煥彩慶衍千秋

Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu

Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi

萱草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 萱草 Tìm thêm nội dung cho: 萱草